synchronize
synchronize mô tả việc điều chỉnh hai hoặc nhiều đối tượng sao cho chúng hoạt động cùng một lúc, cùng một nhịp điệu hoặc có cùng trạng thái dữ liệu. Trong tiếng Việt, từ này thường được dịch là "đồng bộ hóa", nhưng tùy vào ngữ cảnh mà sắc thái sử dụng sẽ khác nhau.
Sắc thái sử dụng trong các lĩnh vực
Trong đời sống hàng ngày và nghệ thuật, synchronize nhấn mạnh vào sự phối hợp nhịp nhàng về thời gian. Ví dụ, khi các vũ công nhảy đúng nhịp nhạc, họ đang synchronize chuyển động của mình. Sự khác biệt giữa synchronize và coordinate là: coordinate thiên về việc sắp xếp, điều phối các nguồn lực để đạt mục tiêu, trong khi synchronize tập trung chính xác vào yếu tố thời gian và tốc độ.
Trong công nghệ thông tin, synchronize (thường được viết tắt là sync) mang nghĩa cập nhật dữ liệu giữa hai thiết bị hoặc hệ thống để chúng trở nên giống hệt nhau. Đây là một quá trình tự động hoặc thủ công nhằm đảm bảo tính nhất quán của thông tin.
Lưu ý về cách dùng và lỗi thường gặp
Người học tiếng Anh thường nhầm lẫn giữa synchronize và simultaneous. Cần lưu ý rằng synchronize là một động từ chỉ hành động làm cho mọi thứ trở nên đồng bộ, trong khi simultaneous là một tính từ mô tả trạng thái xảy ra cùng lúc.
❌ Sai: The two events were synchronized. (Nếu muốn nói hai sự kiện xảy ra cùng lúc một cách ngẫu nhiên).
✅ Đúng: The two events were simultaneous. (Hai sự kiện xảy ra đồng thời).
✅ Đúng: We need to synchronize our watches. (Chúng ta cần chỉnh đồng hồ cho khớp nhau).
Về mặt ngữ pháp, synchronize là một ngoại động từ, vì vậy nó luôn cần một tân ngữ đi kèm để xác định đối tượng nào đang được đồng bộ hóa.
Ý nghĩa
Làm cho hai hoặc nhiều thứ xảy ra hoặc hoạt động cùng một thời điểm hoặc cùng một tốc độ
"The dancers worked hard to synchronize their movements with the music."
Các vũ công đã nỗ lực để đồng bộ hóa các chuyển động của họ với âm nhạc.
Làm cho hai hoặc nhiều tập hợp dữ liệu trở nên giống hệt nhau bằng cách cập nhật chúng lên phiên bản mới nhất
"The application will synchronize your contacts across all your devices automatically."
Tôi cần đồng bộ hóa danh bạ điện thoại với tài khoản đám mây của mình.
Xảy ra hoặc tồn tại cùng thời điểm hoặc tốc độ với một thứ khác
Những ánh đèn nhấp nháy đồng bộ với nhịp trống.