D
Dicread
HomeDictionaryGgauze

gauze

gạc / vải voan / băng gạc
Danh từNgoại động từ
Quá khứ: gauzedPhân từ 2: gauzedV-ing: gauzing

gauze thường được hiu theo hai ngcnh chính là y tế và thi trang, mc dù chai đều mô tmt loi vi mng, dt thưa. Trong y tế, nó mang sc thái ca svô trùng và bo vệ, dùng để che phvết thương. Trong khi đó, trong ngành may mc, nó gi lên snhnhàng, bay bng và xuyên thu.

Ý nghĩa

Danh từgạc

Một loại vải mỏng, mờ làm từ bông hoặc lụa với kiểu dệt thưa, chủ yếu được dùng làm băng bó y tế hoặc may quần áo

The nurse wrapped the wound in sterile gauze.

Y tá đã quấn vết thương bằng gạc vô trùng.

Danh từvải voan

Một loại vải nhẹ, mỏng dùng trong may mặc để tạo ra những trang phục thoáng khí hoặc nhiều lớp

The bridal veil was made of a delicate white gauze.

Chiếc khăn che mặt của cô dâu được làm từ vải voan trắng tinh xảo.

Ngoại động từbăng gạc
[~ something]

Quấn hoặc che một vết thương hoặc một bộ phận cơ thể bằng gạc

The doctor gauzed the injury to prevent infection.

Bác sĩ đã băng gạc vết thương để ngăn ngừa nhiễm trùng.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error