D
Dicread
HomeDictionaryAaperture

aperture

khẩu độ
[C] Đếm được
Số nhiều: apertures

Thut ngnày mang sc thái kthut và chính xác, thường gi liên tưởng đến môi trường nghiêm ngt ca mt phòng thí nghim hoc độ chun xác cơ khí cang kính máynh. Nó ám chmt đim tiếp nhn được kim soát thay vì mt cái lngu nhiên, cho thy kích thước ca khe hlà mt biến scó thể điu chnh để đạt được kết qucthể.

Trong ngcnh không mang tính kthut, tnày mô tmt cơ hi hp hoc mt khong trng vt lý trong mt rào chn. Trong khi mt cái lthường bcoi là mt khiếm khuyết hoc shư hng, thì aperture được nhìn nhn như mt đặc đim thiết kế có chc năng nhm điu tiết lung chy hoc tm nhìn.

Countable when referring to a physical opening in a device, such as the aperture of a camera or a biological pore.

Ý nghĩa

Danh từkhẩu độ

Một lỗ hổng, khe hở hoặc khoảng trống cho phép ánh sáng hoặc một chất nào đó đi qua

The telescope has a wide aperture to capture more starlight.

Chiếc kính thiên văn có khẩu độ rộng để thu được nhiều ánh sáng sao hơn.

Từ liên quan

Last Updated: July 13, 2026Report an Error