D
Dicread
HomeDictionaryWweb

web

mạng nhện / mạng lưới / mạng / giăng tơ
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: websQuá khứ: webbedPhân từ 2: webbedV-ing: webbing

Tnày gi lên cm giác vmt svướng mc phc tp và dính cht. Dù là mô tmt cu trúc sinh hc hay mt mng lưới xã hi, nó đều ám chmt cái by hoc mt mê cung rc ri mà từ đó rt khó để thoát ra. Tnày mang tính hai mt, va là mt kquan vkthut xây dng, va là biu tượng ca sgiam cm.

Trong bi cnh kthut shin đại, thut ngnày đã chuyn dch tmt cái by sinh hc sang mt cơ shtng kết ni toàn cu. Trong khi ý nghĩa gc mang tính hu hình và hu cơ, thì ý nghĩa kthut sli mang tính vô hình và hthng, tuy nhiên chai đều ginguyên hìnhnh ct lõi vmt lưới kết ni giao nhau rng ln.

Countable when referring to a physical spider's creation or a specific website. Uncountable when referring to the global internet or an abstract state of entanglement.

Ý nghĩa

Danh từmạng nhện

Một mạng lưới các sợi tơ do nhện giăng ra để bẫy mồi

The spider waited patiently in its web.

Con nhện kiên nhẫn chờ đợi trong mạng nhện của nó.

Danh từmạng lưới

Một hệ thống phức tạp gồm các yếu tố hoặc mối quan hệ đan xen với nhau

The company is caught in a web of lies.

Công ty đang bị sa lầy trong một mạng lưới những lời nói dối.

Danh từmạng

World Wide Web, hệ thống các tài liệu siêu văn bản liên kết với nhau được truy cập thông qua internet

I searched the web for a new recipe.

Tôi đã tìm kiếm trên mạng một công thức nấu ăn mới.

Ngoại động từgiăng tơ
[~ someone][~ something]

Bao phủ hoặc làm cho thứ gì đó bị vướng vào trong mạng nhện

The spider webbed the fly in seconds.

Con nhện đã giăng tơ trùm lấy con ruồi trong vài giây.

Nội động từgiăng tơ

Thực hiện việc giăng một mạng nhện

The garden spider webbed in the corner of the porch.

Con nhện vườn đã giăng tơ ở góc hiên nhà.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error