D
Dicread
HomeDictionaryKknot

knot

nút thắt、hải lý、thắt nút、bị rối
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: knotsQuá khứ: knottedPhân từ 2: knottedV-ing: knotting

Tnày mang mt ý nghĩa kép gia strt tvà shn lon. Vmt công năng, nó đại din cho san toàn, ý chí và sc mnh, chng hn như mt nút tht gimt vt nng hoc mt si dây liên kết biu trưng cho mt li cam kết. Đó là hìnhnh ca skim soát đối vi mt vt liu linh hot. Ngược li, nó li gi lên cm giác khó chu và căng thng khi nói vtóc, cơ bp hoc dây nhợ. Trong nhng ngcnh này, nó ám chmt stc nghn hoc mt đim vướng mc cn phi kiên nhn gbỏ, chuyn cm giác tsự ổn định sang sgò bó, hn chế.

Có thể đếm được khi đề cập đến các nút thắt vật lý riêng lẻ hoặc đơn vị tốc độ (three knots). Không đếm được khi mô tả trạng thái bị rối nói chung (there is a lot of knot in this hair).

Ý nghĩa

Danh từnút thắt
[a fastening]

Một mối buộc được tạo ra bằng cách thắt một sợi dây, dây thừng hoặc vật liệu tương tự

"He tied a tight knot in the end of the rope."

Anh ấy đã thắt một nút chặt ở đầu sợi dây thừng.

Danh từhải lý/mắt
[a unit of speed]

Một đơn vị tốc độ được sử dụng trong hàng hải và hàng không, tương đương với một hải lý trên giờ

"The ship was cruising at a steady 15 knots."

Con tàu đang chạy với tốc độ ổn định 15 hải lý trên giờ.

Danh từnút thắt/búi
[a tangled mass]

Một khối tóc hoặc sợi bị rối, cứng; hoặc một điểm căng cứng trong cơ bắp

"She spent an hour brushing the knots out of her daughter's hair."

Cô ấy đã dành một tiếng đồng hồ để gỡ những nút rối trong tóc của con gái.

Ngoại động từthắt nút
[to tie]

Buộc một thứ gì đó thành một nút thắt

"She knotted the ribbon around the gift box."

Cô ấy thắt chiếc ruy băng quanh hộp quà.

Nội động từbị rối/thắt nút
[to tangle]

Trở nên rối hoặc bị xoắn lại thành các nút thắt

"The garden twine tended to knot if left in the sun."

Sợi dây gai trong vườn có xu hướng bị rối nếu để ngoài nắng.

Last Updated: May 26, 2026Report an Error