knot
knot chủ yếu được dùng để chỉ một mối buộc được tạo ra khi thắt dây, nhưng tùy vào ngữ cảnh mà nó mang những sắc thái ý nghĩa rất khác nhau. Trong đời sống hàng ngày, từ này thường gợi lên hình ảnh của sự gắn kết chặt chẽ hoặc ngược lại, là sự rắc rối, khó gỡ.
Countable when referring to a specific physical tie or a unit of speed (a knot). Uncountable when referring to the general state of being tangled or the presence of muscle tension.
Ý nghĩa
Một mối buộc được tạo ra bằng cách thắt một sợi dây, dây thừng hoặc vật liệu tương tự
He tied a tight knot in the end of the rope.
Anh ấy đã thắt một nút chặt ở đầu sợi dây thừng.
Một đơn vị tốc độ được sử dụng trong hàng hải và hàng không, tương đương với một hải lý mỗi giờ
The ship was cruising at a steady 15 knots.
Con tàu đang chạy với tốc độ ổn định 15 hải lý trên giờ.
Một khối tóc hoặc sợi bị rối, cứng; hoặc một cục căng trong cơ bắp
She spent an hour brushing the knots out of her daughter's hair.
Cô ấy đã dành một giờ để gỡ những nút rối trong tóc của con gái mình.
Buộc một thứ gì đó thành một nút thắt
She knotted the ribbon around the gift box.
Cô ấy đã thắt dải ruy băng quanh hộp quà.
Trở nên rối hoặc xoắn lại thành các nút thắt
The garden twine tended to knot if left in the sun.
Sợi dây buộc vườn có xu hướng bị rối nếu để ngoài nắng.
Ví dụ
He tied a tight knot in the end of the rope.
Anh ấy đã thắt một nút thắt chặt ở đầu sợi dây thừng.
The ship was cruising at a steady 15 knots.
Con tàu đang chạy với tốc độ ổn định 15 hải lý trên giờ.
She spent an hour brushing the knots out of her hair.
Cô ấy đã dành một giờ để chải những nút rối trong tóc.
She knotted the ribbon around the gift box.
Cô ấy đã thắt nút dải ruy băng quanh hộp quà.
The garden twine tended to knot if left in the sun.
Sợi dây buộc vườn có xu hướng bị rối nếu để ngoài nắng.