D
Dicread
HomeDictionaryNnet

net

lưới、ròng、thuần、thu về
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: netsQuá khứ: nettedPhân từ 2: nettedV-ing: netting

Tnày gi lên cm giác vssàng lc và thu giữ. Vmt vt lý, nó mô tmt cu trúc cho phép nhng vt nhỏ đi qua trong khi gili nhng vt ln hơn, to ra cm giác bbao vây hoc hn chế. Tnày thường được dùng trong ththao và đánh bt cá để chranh gii hoc công cdùng để bt đối tượng. Ngoài ra, trong lĩnh vc tài chính, net nhn mnh vào kết qucui cùng sau khi loi bcác yếu tphtrợ, mang li cái nhìn chính xác vgiá trthc tế còn li.

Đếm được khi nói về một công cụ vật lý như lưới tennis hoặc lưới đánh cá. Không đếm được khi nói về tổng tài chính như lợi nhuận ròng.

Ý nghĩa

Danh từlưới
[something]

Một loại vải có các mắt lưới hở dùng để bắt vật gì đó hoặc làm rào chắn

"The fisherman cast his net into the sea."

Người đánh cá quăng lưới xuống biển.

Danh từthuần, ròng
[something]

Số tiền còn lại sau khi đã trừ đi tất cả các khoản khấu trừ

"The company reported a net profit of one million dollars."

Công ty báo cáo lợi nhuận ròng một triệu đô la.

Ngoại động từbắt bằng lưới
[someone][something]

Dùng lưới để bắt hoặc thu giữ một thứ gì đó

"He managed to net a rare butterfly."

Anh ấy đã bắt được một con bướm quý hiếm bằng lưới.

Ngoại động từthu về
[something]

Kiếm được một số tiền cụ thể dưới dạng lợi nhuận cuối cùng

"The sale of the house netted them a huge sum."

Việc bán ngôi nhà đã mang lại cho họ một khoản tiền khổng lồ.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error