D
Dicread
HomeDictionaryNnetting

netting

lưới / vải lưới
Danh từ

netting thường được dùng để chvt liu cthlà các si dây hoc si kim loi được đan li vi nhau to thành các mt lưới. Đim khác bit quan trng gia netting và net là trong khi net thường chmt vt dng hoàn chnh (như mt chiếc lưới đánh cá hay lưới tennis), thì netting nhn mnh vào bn cht vt liu hoc mt mng lưới chưa được định hình thành công ccthể.

Sphân bit vngcnh sdng

Trong đời sng hàng ngày, netting được dùng khi nói vvic bao phhoc bo vmt khu vc. Ví dụ, khi bn dùng lưới để che vườn cây hoc làm rào chn an toàn, tnetting stnhiên hơn net.

Đúng: protective netting (lưới bo vệ)
Đúng: bird netting (lưới ngăn chim)

Ngược li, nếu bn đang nói vmt dng cdùng để bt thgì đó, hãy dùng net.

Ví dụ: fishing net (lưới đánh cá), butterfly net (vt bt bướm)

ng dng trong thi trang và dt may

Khi chuyn sang lĩnh vc may mc, netting được dch là vải lưới. Đây là loi vi có cu trúc hở, to độ xuyên thu và nhnhàng. Người hc cn lưu ý không nhm ln vi các loi vi ren (lace) vn có hoa văn phc tp hơn. netting trong thi trang mang tính chc năng hoc to hiung thoáng khí, thường thy trong đồ ththao hoc các lp lót váy cưới.

Lưu ý vngpháp

netting là mt danh tkhông đếm được (uncountable noun) khi nói vvt liu. Do đó, bn không nên dùng a netting hay nettings. Để chmt đơn vcthể, hãy sdng các cm tnhư a piece of netting (mt mnh lưới) hoc a sheet of netting (mt tm lưới).

Ý nghĩa

Danh từlưới

Vật liệu được làm từ dây hoặc sợi kim loại đan thành mắt lưới hở, dùng để đánh bắt cá, bảo vệ cây trồng hoặc làm vải trang trí

The gardener installed fine netting to keep birds away from the berries.

Người làm vườn đã lắp lưới mịn để ngăn chim không ăn quả mọng.

Danh từvải lưới

Một loại vải có kiểu dệt hở với các mắt lưới rộng, thường được dùng để may khăn voan, váy hoặc đồ thể thao

The bridal veil was crafted from a delicate white netting.

Chiếc khăn voan cô dâu được chế tác từ một loại vải lưới trắng tinh xảo.

Từ liên quan

Last Updated: June 27, 2026Report an Error