D
Dicread
HomeDictionaryHharmonize

harmonize

hài hòa hóa / phối âm / hòa hợp / hát bè
Ngoại động từNội động từ
Quá khứ: harmonizedPhân từ 2: harmonizedV-ing: harmonizing

harmonize mang ý nghĩa ct lõi là to ra scân đối, nht quán hoc hòa hp gia các yếu tkhác nhau. Tùy vào ngcnh, tnày có thể được hiu theo nghĩa vt lý, xã hi hoc nghthut. Sc thái sdng và phân bit Trong bi cnh qun lý hoc pháp lý, harmonize thường được dùng để chvic điu chnh các quy định, tiêu chun hoc hthng khác nhau để chúng trnên tương thích và không xung đột. Điu này khác vi unify (thng nht), vì harmonize không nht thiết phi biến mi ththành mt bn duy nht, mà là làm cho chúng hot động nhp nhàng vi nhau. Trong giao tiếp xã hi, tnày mô tshòa hp vtư tưởng hoc cm xúc. Khi nói hai người harmonize, điu đó gi lên sự đồng thun và thiếu vng mâu thun. Trong âm nhc, harmonize có nghĩa chuyên bit là phi âm hoc hát bè. Đây là quá trình to ra các nt nhc btrcho giai điu chính để to nên mt tng thể âm thanh đầy đặn và dnghe hơn. Lưu ý cho người hc tiếng Vit Người hc cn tránh nhm ln gia harmonize vi coordinate. Trong khi coordinate tp trung vào vic sp xếp, điu phi các hot động để đạt hiu quả (mang tính tchc), thì harmonize tp trung vào stương thích và tính thm mhoc sbình an (mang tính cht lượng/trng thái). harmonize the schedule (Sai: nên dùng coordinate the schedule để nói vvic sp xếp lch trình). harmonize the laws (Đúng: làm cho các blut tương thích vi nhau). harmonize with the surroundings (Đúng: hòa hp vi môi trường xung quanh). Vmt ngpháp, harmonize thường đi kèm vi gii twith khi mun din đạt shòa hp vi mt đối tượng cthể.

Ý nghĩa

Ngoại động từhài hòa hóa
[~ something][~ something with something]

Làm cho hai hoặc nhiều thứ trở nên nhất quán hoặc tương thích với nhau

"The new law was designed to harmonize the tax systems of the two countries."

Luật mới được thiết kế để hài hòa hóa hệ thống thuế của hai quốc gia.

Ngoại động từphối âm
[~ something]

Thêm các nốt nhạc vào một giai điệu để tạo ra các hợp âm và sự hài hòa

"The composer decided to harmonize the simple folk tune for a choir."

Nhà soạn nhạc quyết định phối âm bản nhạc dân ca đơn giản cho một dàn hợp xướng.

Nội động từhòa hợp
[~ with something]

Nhất quán hoặc đồng nhất với một điều gì đó khác

"Her views on education do not harmonize with the current government policy."

Quan điểm của cô ấy về giáo dục không hòa hợp với chính sách hiện tại của chính phủ.

Nội động từhát bè
[~]

Hát hoặc chơi các phần âm nhạc tạo nên một sự hài hòa

"The singers began to harmonize beautifully during the final chorus."

Các ca sĩ bắt đầu hát bè một cách tuyệt vời trong đoạn điệp khúc cuối cùng.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error