D
Dicread
HomeDictionaryCcolander

colander

rổ thoát nước
Danh từ
Số nhiều: colanders

Ý nghĩa

Danh từrổ thoát nước

Một chiếc bát có lỗ dùng để thoát chất lỏng khỏi thực phẩm, chẳng hạn như mì ống luộc hoặc rau củ đã rửa

"Pour the boiled pasta into a colander to drain the water."

Đổ mì Ý đã nấu vào rổ thoát nước để ráo nước.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error