colander
rổ thoát nước
Danh từ
Số nhiều: colanders
Ý nghĩa
Danh từrổ thoát nước
Một chiếc bát có lỗ dùng để thoát chất lỏng khỏi thực phẩm, chẳng hạn như mì ống luộc hoặc rau củ đã rửa
"Pour the boiled pasta into a colander to drain the water."
Đổ mì Ý đã nấu vào rổ thoát nước để ráo nước.