D
Dicread
HomeDictionaryCcolander

colander

rổ thoát nước
Danh từ
Số nhiều: colanders

colander là mt dng cnhà bếp chuyên dng vi thiết kế hình bát và có nhiu lnhli ti trên khp bmt, mc đích chính là để thoát cht lng ra khi thc phm mt cách nhanh chóng. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "rthoát nước" hoc đơn gin là "rổ", nhưng cn phân bit rõ vi các loi rthông thường.

Ý nghĩa

Danh từrổ thoát nước

Một dụng cụ nhà bếp hình bát có các lỗ nhỏ, dùng để thoát chất lỏng ra khỏi thực phẩm như mì ống hoặc rau củ đã rửa

Pour the boiled pasta into a colander to drain the water.

Đổ mì ống đã luộc vào rổ thoát nước để ráo nước.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error