D
Dicread
HomeDictionaryTtangle

tangle

làm rối / bị rối / đống rối / tình trạng rắc rối
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: tanglesQuá khứ: tangledPhân từ 2: tangledV-ing: tanglingSo sánh hơn: more tangledSo sánh nhất: most tangled

tangle mô ttrng thái các si dây, tóc hoc vt liu mnh bxon, tht nút vào nhau mt cách hn độn. Đim đặc trưng ca tnày là smt kim soát và khó gbỏ. Khi dùng làm động từ, nó có thlà hành động chủ động làm ri hoc trng thái bri mt cách thụ động.

Countable when referring to a specific physical knot or a specific complicated situation. Uncountable when referring to the general state of being twisted or confused.

Ý nghĩa

Ngoại động từlàm rối
[~ something]

Xoắn lại với nhau thành một khối hỗn độn

The fishing line began to tangle around the reel.

Dây câu bắt đầu bị rối quanh ống cuộn.

Nội động từbị rối

Trở nên xoắn hoặc thắt nút

My hair always tangles when I sleep on a silk pillow.

Tóc tôi luôn bị rối khi tôi ngủ trên gối lụa.

Danh từđống rối

Một khối xoắn của các sợi chỉ, tóc hoặc dây điện

He spent an hour untying the tangle of cables behind the TV.

Anh ấy đã dành một giờ để gỡ đống dây cáp rối rắm phía sau tivi.

Danh từtình trạng rắc rối

Một trạng thái sự việc phức tạp hoặc hỗn loạn

The legal tangle over the inheritance lasted for years.

Cuộc tranh chấp pháp lý rắc rối về quyền thừa kế đã kéo dài trong nhiều năm.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error