D
Dicread
HomeDictionaryTtulle

tulle

vải tuyn
Danh từ

Ý nghĩa

Danh từvải tuyn

Một loại vải lưới mềm, mịn, mắt hở, thường được làm từ lụa, nylon hoặc rayon, chủ yếu được dùng trong may mặc để làm khăn voan và váy múa ba lê

"The bride chose a delicate tulle for her wedding veil."

Cô dâu mặc một chiếc váy với phần chân váy phồng làm từ vải tuyn trắng.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error