tulle
vải tuyn
Danh từ
Ý nghĩa
Danh từvải tuyn
Một loại vải lưới mềm, mịn, mắt hở, thường được làm từ lụa, nylon hoặc rayon, chủ yếu được dùng trong may mặc để làm khăn voan và váy múa ba lê
"The bride chose a delicate tulle for her wedding veil."
Cô dâu mặc một chiếc váy với phần chân váy phồng làm từ vải tuyn trắng.