D
Dicread
HomeDictionaryTtulle

tulle

vải tuyn
Danh từ

tulle là mt loi vi lưới đặc trưng vi các mt lưới nhỏ, hình lc giác, to nên độ phng và độ xuyên thu cao. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là vải tuyn. Đim mu cht khi sdng tulle là khnăng to khi cho trang phc mà không gây cm giác nng nề, điu này khiến nó trthành la chn hàng đầu cho các thiết kế váy xòe, váy cưới hoc trang phc múa ba lê.

Phân bit vi các loi vi lưới khác

Người hc cn phân bit tulle vi các loi vi lưới thông thường như mesh hay netting. Trong khi mesh thường mang tính kthut, bn bvà được dùng trong ththao hoc công nghip, và netting thường gi liên tưởng đến lưới đánh cá hoc lưới bo vvi mt lưới ln, thì tulle mang sc thái nhnhàng, tinh tế và thun túy dành cho thi trang cao cp.

tulle được dùng cho váy cưới, khăn voan, váy tutu để to smm mi và trang trí. Ngược li, mesh được dùng cho áo ththao hoc giày chy bộ để đảm bo thoáng khí và bn bỉ. Còn netting được dùng cho lưới bao gói hoc lưới đánh cá vì đặc tính chc chn và mt lưới thưa.

Lưu ý vngcnh sdng

Khi mô tvcht liu, tulle thường đi kèm vi các tính tnhư sheer (mng manh/xuyên thu) hoc stiff (cng/có độ đứng form). Mt sai lm phbiến là nhm ln tulle vi chiffon. Mc dù chai đều mng và nhẹ, nhưng chiffon là vi dt trơn, mm rủ, trong khi tulle có cu trúc lưới và có khnăng giform phng.

Ví dụ, cm ta tulle skirt dùng để chmt chiếc chân váy vi tuyn có độ phng đặc trưng. Người dùng không nên sdng tulle để mô tmt chiếc khăn choàng la mm mi, mà trong trường hp đó nên dùng silk hoc chiffon.

Ý nghĩa

Danh từvải tuyn

Một loại vải lưới mềm, mịn, mắt hở, thường được làm từ nylon hoặc lụa, chủ yếu được dùng trong may mặc để làm khăn voan che mặt và váy múa ba lê

The bride chose a delicate tulle for her wedding veil.

Cô dâu đã chọn một loại vải tuyn mỏng manh cho khăn voan cưới của mình.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error