D
Dicread
HomeDictionaryAaircraft

aircraft

tàu bay
[U] Không đếm được
Số nhiều: aircraft

Thut ngnày đóng vai trò là mt tbao quát vmt kthut cho bt kloi máy móc nào có khnăng bay, bao gm tt cmi thtnhng chiếc tàu lượn nhỏ, trc thăng cho đến nhng chiếc phn lc thương mi khng lồ.

Tnày mang sc thái chuyên nghip và chính xác, thường được sdng trong các báo cáo hàng không, văn bn pháp lut và bn tin thi sự; trong khi đó, tplane li là la chn phbiến hơn cho các cuc hi thoi thân mt hàng ngày.

The word functions as its own plural; one aircraft or ten aircraft.

Ý nghĩa

Danh từtàu bay

Bất kỳ phương tiện nào có khả năng bay trong khí quyển

The aircraft landed safely despite the storm.

Chiếc tàu bay đã hạ cánh an toàn bất chấp cơn bão.

Từ liên quan

Last Updated: July 12, 2026Report an Error