D
Dicread
HomeDictionaryTtitanium

titanium

titan
[U] Không đếm được

titanium là thut nghóa hc chính xác để chnguyên ttitan. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch đơn gin là "titan". Khi sdng, người hc cn phân bit rõ gia tên nguyên thóa hc và cácng dng thc tế ca nó trong đời sng.

Used exclusively as a mass noun to describe the chemical element or the material itself.

Ý nghĩa

Danh từtitan

Một kim loại chuyển tiếp màu trắng bạc, nhẹ và bền, nổi tiếng với khả năng chống ăn mòn cao

The aircraft frame is constructed from titanium.

Khung máy bay được chế tạo từ titan.

Từ liên quan

Last Updated: May 26, 2026Report an Error