D
Dicread
HomeDictionaryAaerospace

aerospace

hàng không vũ trụ / thuộc hàng không vũ trụ
Danh từTính từ

aerospace là mt thut ngbao quát, kết hp gia aero (liên quan đến không khí/máy bay) và space (liên quan đến vũ trụ). Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "hàng không vũ trụ", dùng để chtoàn blĩnh vc nghiên cu, thiết kế và vn hành các phương tin bay, tnhng chiếc máy bay thương mi trong bu khí quyn cho đến các tàu vũ trngoài không gian. Skhác bit vphm vi sdng Người hc cn phân bit rõ aerospace vi aviation. Trong khi aviation (hàng không) chtp trung vào các hot động bay trong bu khí quyn Trái Đất, thì aerospace bao hàm caviation và các hot động ngoài không gian. Vì vy, nếu bn đang nói vmt ksư thiết kế vtinh hoc tên la, hãy dùng aerospace engineer thay vì aviation engineer để đảm bo tính chính xác vchuyên môn. Cách dùng trong thc tế Tnày thường xut hin dưới dng tính từ để mô tcác ngành công nghip, công nghhoc chuyên môn. Ví dụ: aerospace industry (ngành công nghip hàng không vũ trụ) hoc aerospace technology (công nghhàng không vũ trụ). Khi sdng, hãy lưu ý rng aerospace mang sc thái trang trng và mang tính kthut cao, thường được dùng trong văn phong hc thut, báo cáo khoa hc hoc tin tc kinh tế.

Ý nghĩa

Danh từhàng không vũ trụ

Bầu khí quyển của Trái Đất và không gian bên ngoài

"The company specializes in aerospace engineering."

Công ty chuyên về thám hiểm hàng không vũ trụ.

Tính từthuộc hàng không vũ trụ

Liên quan đến việc thiết kế, sản xuất và vận hành máy bay và tàu vũ trụ

"She is pursuing a degree in aerospace science."

Cô ấy là một kỹ sư hàng không vũ trụ đang làm việc cho một hệ thống vệ tinh mới.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error