D
Dicread
HomeDictionaryPphosphorescence

phosphorescence

sự lân quang / ánh lân quang
Danh từ

phosphorescence mô tmt hin tượng vt lý đặc bit khi mt cht hp thnăng lượng ánh sáng và sau đó phát ra ánh sáng mt cách chm rãi, kéo dài ngay ckhi ngun sáng ban đầu đã biến mt. Điu này to ra hiung "phát sáng trong bóng ti" mà chúng ta thường thycác loi sơn dquang hoc kim đồng hồ.

Phân bit vi các hin tượng phát sáng khác

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln phosphorescence vi fluorescence (shunh quang) và luminescence (sphát quang). Đim khác bit ct lõi nmthi gian phát sáng:

fluorescence: Ánh sáng phát ra gn như tc thi và stt ngay lp tc khi ngun kích thích ngng hot động.
phosphorescence: Ánh sáng được lưu trvà gii phóng ttừ, khiến vt thtiếp tc sáng trong mt khong thi gian dài sau khi ri khi ngun sáng.
luminescence: Đây là thut ngbao quát nht, dùng để chbt kloi ánh sáng nào được to ra mà không phi do nhitnh sáng lnh).

Hin tượng trong tnhiên

Trong ngcnh sinh hc, tnày thường được dùng để mô thin tượng phát quang sinh hc (bioluminescence) ca các sinh vt bin như to hoc sa. Khi nhng sinh vt này btác động bi sóng bin hoc chuyn động, chúng to ra nhng di sáng xanh lam huyno trên mt nước.

Ví dụ đúng: The phosphorescence of the ocean waves (Sphát quang ca nhng con sóng đại dương).

Vmt ngpháp, đây là mt danh tkhông đếm được, thường được dùng trong các văn bn khoa hc hoc mô tphong cnh thiên nhiên.

Ý nghĩa

Danh từsự lân quang

Sự phát ra ánh sáng của một chất mà không cần sự đốt cháy oxy hay tạo ra nhiệt, đặc biệt là ánh sáng tiếp tục được phát ra sau khi nguồn kích thích đã bị loại bỏ

The deep-sea fish exhibited a ghostly phosphorescence in the midnight zone.

Loài cá biển sâu tỏa ra một sự lân quang ma mị trong vùng nửa đêm.

Danh từánh lân quang

Một đặc tính phát sáng hoặc lung linh giống như sự phát quang của một số khoáng chất hoặc sinh vật hữu cơ

The phosphorescence of the moonlit waves created a surreal atmosphere on the beach.

Ánh lân quang của những con sóng dưới ánh trăng đã tạo nên một bầu không khí siêu thực trên bãi biển.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error