D
Dicread
HomeDictionaryZzinc

zinc

kẽm
[C/U] Cả hai

Thut ngnày gi lên cm giác vtínhng dng công nghip và sbo vệ. Nó thường gn lin nht vi quá trình mkm, trong đó kim loi này đóng vai trò như mt lp màng chn hy sinh để ngăn chn sự ăn mòn ca các kim loi khác. Trong lĩnh vc xây dng, zinc mang li cm giác về độ bn cùng vngoài kim loi mang tính thc dng. Khi chuyn sang ngcnh sinh hc hoc y khoa, tnày không còn là mt vt liu công nghip nng mà trthành mt dưỡng cht vi lượng. Lúc này, nó mang hàm ý vsc khe, sphc hi và cân bng hóa hc, thường xut hin trong các cuc tho lun vdinh dưỡng hoc điu trdược phm.

Không đếm được khi đề cập đến nguyên tố hóa học hoặc kim loại khối dùng trong công nghiệp. Đếm được khi đề cập đến các sản phẩm hoặc thực phẩm bổ sung cụ thể chiết xuất từ kẽm.

Ý nghĩa

Danh từkẽm

Một kim loại màu trắng bạc thường được dùng để mạ sắt hoặc thép nhằm ngăn chặn rỉ sét

"The roof was made of galvanized zinc."

Mái nhà được làm bằng kẽm mạ.

Danh từkẽm

Một khoáng chất thiết yếu mà cơ thể cần cho chức năng miễn dịch và chuyển hóa tế bào

"Zinc supplements can help shorten the duration of a cold."

Việc bổ sung `zinc` có thể giúp rút ngắn thời gian bị cảm lạnh.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error