D
Dicread
HomeDictionaryPpyrotechnics

pyrotechnics

kỹ thuật pháo hoa / màn trình diễn pháo hoa / lời lẽ hào nhoáng
Danh từ

pyrotechnics mang hai sc thái ý nghĩa hoàn toàn khác bit tùy vào ngcnh: mt nghĩa đen liên quan đến kthut và mt nghĩa bóng liên quan đến giao tiếp. Đối vi người hc tiếng Vit, đim cn lưu ý là schuyn đổi tmt thut ngkthut sang mt phépn dvsphô trương.

Ý nghĩa

Danh từkỹ thuật pháo hoa

Khoa học hoặc nghệ thuật chế tạo và sử dụng pháo hoa

The city hired a professional specializing in pyrotechnics for the New Year's Eve celebration.

Thành phố đã thuê một chuyên gia chuyên về kỹ thuật pháo hoa cho lễ kỷ niệm đêm Giao thừa.

Danh từmàn trình diễn pháo hoa

Một màn trình diễn pháo hoa ngoạn mục

The finale of the show featured a breathtaking array of pyrotechnics.

Phần kết thúc của buổi diễn là một loạt các màn trình diễn pháo hoa đến nghẹt thở.

Danh từlời lẽ hào nhoáng

Hành vi hoặc cách nói cường điệu, phô trương nhằm gây ấn tượng với người khác

The politician's speech was full of rhetorical pyrotechnics but lacked any real substance.

Bài phát biểu của chính trị gia đầy những lời lẽ hào nhoáng nhưng lại thiếu nội dung thực tế.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error