D
Dicread
HomeDictionarySsodium

sodium

natri
[U] Không đếm được

Thut ngnày mang sc nng vmt khoa hc và lâm sàng, thường xut hin trong các ngcnh y tế liên quan đến huyết áp và dinh dưỡng. Khi được đề cp dưới dng kim loi nguyên cht, nó gi lên cm giác vsbiến đổi hóa hc mnh mẽ, nhưng khi được tho lun như mt thành phn ca mui, nó li hướng đến vic điu tiết chế độ ăn ung và sc khe. Trong ngôn nggiao tiếp thông thường, đây là tkthut chính xác dùng để thay thế cho "mui", mc dù vmt chuyên môn, nó chỉ đề cp đến cation thay vì hp cht natri clorua. Tnày thường được sdng trong các môi trường đòi hi độ chính xác cao như phòng thí nghim hóa hc hoc trên nhãn thành phn dinh dưỡng, thay vì dùng trong bi cnh nhà bếp.

Được dùng để mô tả nguyên tố hóa học hoặc chất khoáng nói chung, chẳng hạn như khi đo lường hàm lượng natri trong chế độ ăn uống.

Ý nghĩa

Danh từnatri

Một kim loại kiềm mềm, màu trắng bạc, có hoạt tính hóa học cao với số hiệu nguyên tử là 11

"The laboratory technician carefully stored the sodium in oil to prevent reaction."

Kỹ thuật viên phòng thí nghiệm đã cẩn thận bảo quản `sodium` trong dầu để ngăn phản ứng hóa học.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error