D
Dicread
HomeDictionaryFflame

flame

ngọn lửa / rực cháy / bùng cháy / chỉ trích gay gắt
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: flamesQuá khứ: flamedPhân từ 2: flamedV-ing: flaming

flame trước hết được hiu theo nghĩa đen là mt ngn la vt lý, biu thsphát sáng và nhit độ cao tquá trình cháy. Tuy nhiên, trong tiếng Anh hin đại, tnày mang nhiu sc thái biu cm mnh mtùy theo ngcnh, tsự đam mê mãnh lit cho đến sgin dtt độ.

Sc thái biu cm và ẩn d

Khi dùng để mô tcm xúc, flame gi lên hìnhnh ca mt ngn la rc cháy, thường dùng để chtình yêu nng cháy hoc skhao khát mãnh lit. Ví dụ, cm told flame được dùng để chmt người yêu cũ mà người nói vn còn tình cm hoc mt knim khó quên.

Ngược li, trong môi trường kthut svà mng xã hi, flame mang nghĩa tiêu cc. Hành động flaming không đơn thun là tranh lun mà là vic chtrích gay gt, tn công cá nhân bng nhng li lthô lhoc hung hăng nhm mc đích làm nhc đối phương. Điu này khác bit hoàn toàn vi criticize vn mang tính xây dng hoc khách quan hơn.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc cn phân bit rõ flame vi fire. Trong khi fire là thut ngchung cho hin tượng cháy hoc đám cháy, thì flame tp trung vào phn nhìn thy được ca ngn latc là nhng di khí phát sáng.

fire thường chscháy nói chung hoc mt đám cháy ln, trong khi flame chngn la cthể, thường nhn mnh vào hình dáng, màu sc hoc cường độ sáng.

Lưu ý vcách dùng

Khi sdng flame như mt động từ, hãy cn thn vi ngcnh. Nếu bn nói mt thgì đó flamed up, nó có thnghĩa là bùng cháy vmt vt lý hoc mt cuc tranh cãi bt ngtrnên gay gt.

Ví dụ đúng: The campfire flamed up when he added more wood. (Ngn la tri bùng cháy khi anhy thêm ci.)

Ví dụ đúng: The argument flamed up over a simple misunderstanding. (Cuc tranh cãi bùng cháy chvì mt hiu lm đơn gin.)

Countable when referring to individual points of fire like those on a stove. Uncountable when referring to the general state of burning or the substance of the fire.

Ý nghĩa

Danh từngọn lửa

Một khối khí cháy nóng, phát sáng do lửa tạo ra

The candle flame flickered in the breeze.

Ngọn lửa nến chập chờn trong gió.

Ngoại động từrực cháy
[~ someone][~ something]

Cháy với ngọn lửa sáng và dữ dội

The autumn leaves flamed in brilliant reds and oranges.

Những chiếc lá mùa thu rực cháy trong sắc đỏ và cam rực rỡ.

Nội động từbùng cháy

Bất ngờ cháy dữ dội

The dry brush flamed up instantly.

Bụi cây khô bùng cháy ngay lập tức.

Ngoại động từchỉ trích gay gắt
[~ someone]

Chỉ trích ai đó một cách nghiêm khắc và công khai, đặc biệt là trên mạng

He was flamed on the forum for his unpopular opinion.

Anh ấy bị chỉ trích gay gắt trên diễn đàn vì ý kiến không được lòng mọi người.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error