D
Dicread
HomeDictionaryLlithium

lithium

liti
[U] Không đếm được

lithium là mt thut ngchuyên ngành hóa hc, dùng để chmt nguyên tkim loi kim có tính phnng cao. Trong tiếng Vit, tnày được dch là "liti". Khi sdng, người hc cn phân bit rõ gia vai trò ca nó như mt nguyên thóa hc thun túy và vai trò ca nó trong các sn phm thương mi.

Used as a chemical element or a bulk material in industrial and medical contexts.

Ý nghĩa

Danh từliti

Một kim loại kiềm mềm, màu trắng bạc, được sử dụng chủ yếu trong pin và thuốc điều trị tâm thần

The phone battery is made of lithium.

Pin điện thoại được làm từ liti.

Từ liên quan

Last Updated: May 26, 2026Report an Error