D
Dicread
HomeDictionaryLlightweight

lightweight

nhẹ / hời hợt / kẻ tầm thường / hạng nhẹ
Tính từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: lightweightsSo sánh hơn: more lightweightSo sánh nhất: most lightweight

lightweight mang nhiu sc thái ý nghĩa tùy thuc vào ngcnh, tmô tvt lý khách quan đến nhng đánh giá mang tính chquan hoc ma mai. Đối vi người hc tiếng Vit, đim cn lưu ý nht là schuyn đổi tnghĩa đen sang nghĩa bóng ca tnày.

Countable when referring to a person in a boxing category or a person lacking influence. Uncountable when referring to the general quality of being light in weight.

Ý nghĩa

Tính từnhẹ

Có trọng lượng thấp; không nặng

The new laptop is incredibly lightweight and easy to carry.

Chiếc máy tính xách tay mới cực kỳ nhẹ và dễ dàng mang theo.

Tính từhời hợt

Thiếu chiều sâu, sự nghiêm túc hoặc tầm quan trọng

The critic dismissed the novel as a lightweight romance.

Nhà phê bình đã gạt bỏ cuốn tiểu thuyết vì cho rằng đó là một câu chuyện lãng mạn hời hợt.

Danh từkẻ tầm thường

Một người hoặc một vật thiếu ảnh hưởng, sức mạnh hoặc chiều sâu trí tuệ

He was seen as a political lightweight who couldn't handle the debate.

Anh ta bị xem là một kẻ tầm thường về chính trị, không thể xoay xở trong cuộc tranh luận.

Danh từhạng nhẹ

Một võ sĩ quyền anh thuộc một hạng cân cụ thể

The fighter is currently the reigning lightweight champion.

Võ sĩ này hiện là nhà vô địch hạng nhẹ đương nhiệm.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error