D
Dicread
HomeDictionaryEelectrolyte

electrolyte

chất điện phân
[C/U] Cả hai
Số nhiều: electrolytes

Thut ngnày gn lin vi ssng sinh hc và scân bng hóa hc. Trong lĩnh vc y tế hoc ththao, nó gi lên hìnhnh nhng tín hiu đin siêu nhtruyn qua dây thn kinh và cơ bp, nơi mà tình trng thiếu ht sdn đến hin tượng chut rút hoc mt mi. Mc dù đây là mt thut ngkthut trong hóa hc, nhưng nó thường xuyên xut hin trong các chiến dch tiếp thị đồ ung ththao và thc phm bsung bù nước, chuyn đổi cm giác tmt khái nim phòng thí nghim sang biu tượng ca khnăng phc hi và hiu sut thcht đỉnh cao.

Có thể đếm được khi đề cập đến một loại ion cụ thể như kali hoặc natri. Không đếm được khi nói về nồng độ khoáng chất tổng quát trong một chất lỏng.

Ý nghĩa

Danh từchất điện phân

Một khoáng chất hoặc chất có khả năng dẫn điện khi được hòa tan trong nước hoặc chất lỏng

"The athlete drank a beverage rich in electrolytes to recover."

Vận động viên đã uống một loại đồ uống giàu `electrolytes` để hồi phục.

Từ liên quan

Last Updated: May 31, 2026Report an Error