D
Dicread
HomeDictionaryEelectrolyte

electrolyte

chất điện phân
[C/U] Cả hai
Số nhiều: electrolytes

Thut ngnày gn lin vi sc sng sinh hc và scân bng hóa hc. Trong bi cnh y tế hoc ththao, nó gi lên hìnhnh vcác tín hiu đin siêu nhtruyn qua dây thn kinh và cơ bp, nơi mà sthiếu ht sdn đến tình trng chut rút hoc mt mi.

Mc dù đây là mt thut ngkthut trong hóa hc, nhưng nó thường xuyên được sdng trong tiếp thtiêu dùng cho các loi đồ ung ththao và thc phm bsung cp nước, chuyn đổi cm giác tmt khái nim phòng thí nghim sang mt biu tượng ca hiu sut thcht đỉnh cao và sphc hi.

Countable when referring to a specific type of ion like potassium or sodium. Uncountable when referring to the general concentration of minerals in a fluid.

Ý nghĩa

Danh từchất điện phân

Một khoáng chất hoặc chất có khả năng dẫn điện khi được hòa tan trong nước hoặc chất lỏng

The athlete drank a beverage rich in electrolytes to recover.

Vận động viên đã uống một loại đồ uống giàu chất điện phân để hồi phục sức khỏe.

Từ liên quan

Last Updated: July 13, 2026Report an Error