D
Dicread
HomeDictionaryPphosphate

phosphate

phốt phát
[C/U] Cả hai
Số nhiều: phosphates

Thut ngnày chyếu mang tính kthut và khoa hc, gi liên tưởng đến các phòng thí nghim hóa hc hoc nông nghip công nghip. Nó mang sc thái trung lp, khách quan, tuy nhiên trong các bi cnh vmôi trường, tnày thường mang nghĩa tiêu cc khi gn lin vi ô nhim và hin tượng to nhoa. Trong khi mt nhà hóa hc nhìn nhn đây là mt cu trúc phân tcthể, thì mt người nông dân li xem đó là mt cht dinh dưỡng thiết yếu. Ý nghĩa ca tnày chuyn dch tmt công ctăng trưởng trên đồng rung sang mt cht gây ô nhim trong lòng hồ, làm ni bt smâu thun gia nhu cu nông nghip và sc khe hsinh thái.

Có thể đếm được khi đề cập đến các loại muối hoặc ion phốt phát cụ thể. Không đếm được khi nói về chất hóa học này như một chất dinh dưỡng hoặc chất gây ô nhiễm chung trong đất và nước.

Ý nghĩa

Danh từphốt phát

Một hợp chất hóa học chứa phốt pho và oxy

"The soil was treated with phosphate to boost crop growth."

Đất đã được xử lý bằng `phosphate` để thúc đẩy sự tăng trưởng của cây trồng.

Từ liên quan

Last Updated: May 31, 2026Report an Error