D
Dicread
HomeDictionaryPphosphate

phosphate

phốt phát
[C/U] Cả hai
Số nhiều: phosphates

phosphate là mt thut ngchuyên ngành hóa hc, dùng để chcác mui hoc este ca axit pht phoric. Trong tiếng Vit, tnày được dch là "pht phát". Người hc cn lưu ý rng đây là mt thut ngkthut, thường xut hin trong các ngcnh vnông nghip, sinh hc và địa cht.

Countable when referring to specific types of phosphate salts or ions. Uncountable when referring to the chemical substance as a general nutrient or pollutant in soil and water.

Ý nghĩa

Danh từphốt phát

Một hợp chất hóa học chứa phốt pho và oxy

The soil was treated with phosphate to boost crop growth.

Đất đã được xử lý bằng phốt phát để thúc đẩy sự tăng trưởng của cây trồng.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error