frame
/fɹeɪm/
Từ này xoay quanh khái niệm về một ranh giới hoặc một bộ khung nâng đỡ nhằm xác định hình dáng và giới hạn của một đối tượng. Dù là về mặt vật lý (như khung tranh) hay khái niệm (như cách diễn đạt một lập luận), mục đích chính là tạo ra một chu vi để giữ mọi thứ gắn kết với nhau.
Ở nghĩa vật lý, từ này gợi lên sự ổn định, bảo vệ và trình bày. Khi áp dụng cho cơ thể con người, nó đề cập đến tỷ lệ khung xương thay vì cơ bắp hay mỡ.
Khi được dùng như một động từ trong giao tiếp, frame hàm ý việc định vị một cách chiến lược. Điều này không đơn thuần là trình bày một sự thật, mà là chọn một góc nhìn hoặc quan điểm cụ thể để gây ảnh hưởng đến cách thông tin được tiếp nhận.
Trong bối cảnh pháp lý hoặc hình sự, từ này mang nghĩa tiêu cực nặng nề về sự lừa dối và ác ý, khi một tập hợp bằng chứng giả được tạo ra xung quanh một người vô tội để khiến họ trông như kẻ có tội.
Used as a countable noun whether referring to the physical border around a painting, the skeletal structure of a building, or the size and shape of a person's physique.
Ý nghĩa
Một cấu trúc cứng bao quanh hoặc nâng đỡ một vật gì đó, chẳng hạn như một bức tranh hoặc một tòa nhà
"The artist placed the painting in a heavy gilded frame."
Họa sĩ đã đặt bức tranh vào một chiếc khung mạ vàng nặng nề.
Cấu trúc cơ bản của cơ thể một người
"He has a slight frame but is surprisingly strong."
Anh ấy có vóc dáng mảnh khảnh nhưng lại khỏe mạnh một cách đáng ngạc nhiên.
Đặt một vật gì đó vào trong khung
"I decided to frame the diploma and hang it in my office."
Tôi quyết định đóng khung tấm bằng tốt nghiệp và treo nó trong văn phòng.
Buộc tội sai cho ai đó về một tội danh bằng cách tạo ra bằng chứng giả
"He claimed that the police had framed him for the robbery."
Anh ta khẳng định rằng cảnh sát đã vu khống anh ta gây ra vụ cướp.
Xây dựng hoặc trình bày một điều gì đó theo một cách cụ thể
"She struggled to frame the question in a way that didn't sound accusatory."
Cô ấy đã cố gắng diễn đạt câu hỏi sao cho không nghe giống như đang buộc tội.