D
Dicread
HomeDictionaryCcarbonate

carbonate

muối cacbonat, sục khí cacbonat
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: carbonatesQuá khứ: carbonatedPhân từ 2: carbonatedV-ing: carbonatingSo sánh hơn: []So sánh nhất: []

Thut ngnày chyếu được dùng trong hóa hc và khoa hc thc phm công nghip. Trong môi trường phòng thí nghim hoc địa cht, tnày mô tthành phn khoáng cht ca các loi đá như đá vôi hoc đá cm thch vi sc thái kthut và khách quan. Nó đặc tmt cu trúc hóa hc cthể, điu này quyết định độ cng cũng như khnăng phnng ca vt liu. Trong ngcnhm thc hoc thương mi, ý nghĩa ca tnày chuyn sang tri nghim cm giác vssi bt. Nó gi lên cm giác tê rn, sc nét ca các bong bóng khí trên lưỡi và trng thái nén ca mt loi đồ ung đóng kín. Mc dù bn cht hóa hc không thay đổi, nhưng cách sdng đã chuyn tvic mô tmt khoáng cht dng rn sang mô tmt cht lng có ga.

Có thể đếm được khi đề cập đến các hợp chất hóa học cụ thể (ví dụ: các loại `carbonates` khác nhau). Không đếm được khi nói về chất hóa học hoặc nhóm khoáng chất nói chung.

Ý nghĩa

Danh từmuối cacbonat
[something]

Một loại muối của axit cacbonic có chứa ion cacbonat

"The sample contained a high concentration of calcium carbonate."

Mẫu thử chứa nồng độ canxi cacbonat cao.

Ngoại động từsục khí cacbonat
[something]

Xử lý một chất lỏng bằng khí carbon dioxide để tạo ra các bong bóng khí

"The manufacturer uses a special process to carbonate the mineral water."

Nhà sản xuất sử dụng một quy trình đặc biệt để sục khí cacbonat cho nước khoáng.

Từ liên quan

Last Updated: May 31, 2026Report an Error