D
Dicread
HomeDictionaryCcarbonate

carbonate

cacbonat / sục khí cacbonic
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: carbonatesQuá khứ: carbonatedPhân từ 2: carbonatedV-ing: carbonatingSo sánh hơn: []So sánh nhất: []

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Trong tiếng Anh, carbonate chyếu được sdng trong hai ngcnh hoàn toàn khác nhau: hóa hc và thc phm/đồ ung. Đối vi người hc tiếng Anh, điu quan trng là phi phân bit gia danh tchhp cht hóa hc và động tmô tmt quy trình xlý.

Khi đóng vai trò là danh từ, carbonate (cacbonat) đề cp đến mt nhóm các hp cht hóa hc. Trong tiếng Vit, thut ngnày thường xut hin trong các văn bn khoa hc hoc kthut, ví dnhư calcium carbonate (canxi cacbonat) – thành phn chính ca đá vôi và vsò. Khi sdng tnày, hãy lưu ý rng nó mô tmt trng thái tĩnh ca vt cht.

Ngược li, khi được sdng như mt động từ, carbonate (sc khí cacbonic) mô tmt hành động chủ động. Đây là quá trình hòa tan khí điôxít cacbon vào cht lng để to ra hin tượng si bt. Skhác bit này tương tnhư cách chúng ta phân bit gia "mui" (danh từ) và "mui dưa" (động từ) trong tiếng Vit, dù cùng gc tnhưng chc năng ngpháp và ý nghĩa thc tế thay đổi hoàn toàn.

Phân bit vi các thut ngdnhm ln

Mt sai lm phbiến là nhm ln gia carbonate (sc khí cacbonic) và carbonated (có si tăm/có ga).

carbonate là động tchhành động thc hin quy trình sc khí.

carbonated là tính tmô tả đặc đim ca sn phm sau khi đã được sc khí.

Ví dụ: Bn không nên nói carbonated water khi mun din đạt hành động sc khí vào nước, mà phi dùng to carbonate the water. Ngược li, khi mô tmt loi nước gii khát có ga, bn phi dùng carbonated beverage chkhông dùng carbonate beverage.

Lưu ý vthut ngchuyên môn

Trong tiếng Vit, tùy vào chuyên ngành mà carbonate có thể được dch là "cacbonat" (hóa hc) hoc "sc khí cacbonic" (công nghip thc phm). Người hc cn xác định rõ đối tượng đang được nhc đến là mt cht hóa hc hay mt quy trình sn xut để la chn tdch chính xác, tránh gây hiu lm trong văn bn kthut.

Countable when referring to specific chemical compounds (e.g., various carbonates). Uncountable when referring to the general chemical substance or mineral class.

Ý nghĩa

Danh từcacbonat

Một loại muối của axit cacbonic chứa ion cacbonat

The sample contained a high concentration of calcium carbonate.

Mẫu thử chứa nồng độ canxi cacbonat cao.

Ngoại động từsục khí cacbonic
[~ something]

Xử lý một chất lỏng bằng khí điôxít cacbon để tạo ra các bong bóng khí

The manufacturer uses a special process to carbonate the mineral water.

Nhà sản xuất sử dụng một quy trình đặc biệt để sục khí cacbonic vào nước khoáng.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error