D
Dicread
HomeDictionaryPpotassium

potassium

kali
[U] Không đếm được

Thut ngnày mang sc thái chuyên môn vlâm sàng và khoa hc, gi liên tưởng đến nhng chiếc cc thy tinh trong phòng thí nghim, bng tun hoàn và các biu đồ y tế. Trong y khoa, potassium thường được đề cp trong các cuc tho lun vcân bng đin gii và chc năng tim, nơi mà tình trng thiếu ht hoc dư tha đều có thgây nguy him đến tính mng. Khi chuyn sang ngcnh dinh dưỡng, tnày không còn là mt kim loi nguy him mà trthành mt dưỡng cht thiết yếu. Nó gn lin vi các chế độ ăn ung lành mnh và nhng thc phm cthnhư chui hay rau bina, chuyn cm giác vtnày tmt hóa cht độc hi sang mt nhu cu sinh hc cn thiết.

Được dùng như một danh từ không đếm được cho cả nguyên tố hóa học trong phòng thí nghiệm và dưỡng chất có trong thực phẩm.

Ý nghĩa

Danh từkali

Một kim loại kiềm mềm, màu trắng bạc, có số hiệu nguyên tử 19 và hoạt tính hóa học rất cao

"The scientist added a small piece of potassium to the solution."

Nhà khoa học đã thêm một mẩu nhỏ `potassium` vào dung dịch.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error