D
Dicread
HomeDictionaryPpotassium

potassium

kali
[U] Không đếm được

potassium là thut nghóa hc dùng để chnguyên tkali. Đối vi người hc tiếng Anh, đim quan trng nht cn lưu ý là skhác bit vcách viết và phát âm gia tiếng Anh và các ngôn ngkhác. Trong khi nhiu ngôn ngsdng gc tLatin kalium (như tiếng Đức hoc tiếng Vit dùng từ "kali"), thì tiếng Anh sdng potassium. Do đó, khi đọc các tài liu khoa hc hoc giao tiếp trong môi trường hc thut bng tiếng Anh, bn tuyt đối không được dùng tkalium mà phi dùng potassium để đảm bo tính chính xác.

Snhm ln phbiến

Mt sai lm thường gp ca người Vit là cgng dch trc tiếp từ "kali" sang tiếng Anh bng cách ginguyên cách viết hoc phát âm tương tự. Hãy lưu ý rng potassium không phát âm là "ka-li".

Sai: kalium (không được dùng trong tiếng Anh thông dng)
✅ Đúng: potassium (phát âm là /pəˈtæsiəm/)

Ngcnh sdng

Tnày được sdng trong chai ngcnh chính: hóa hc thun túy và sinh hc/y tế. Trong hóa hc, nó đề cp đến kim loi kim có tính phnng cc cao. Trong y tế và dinh dưỡng, nó thường xut hin khi nói vcht đin gii hoc các khoáng cht thiết yếu cho cơ thể (ví dụ: potassium-rich foods - thc phm giàu kali).

Khi dch các cm tliên quan đến sc khe, hãy đảm bo chuyn đổi linh hot gia potassium (tiếng Anh) và "kali" (tiếng Vit) để văn bn tnhiên nht. Ví dụ, cm tlow potassium levels nên được dch là "nng độ kali thp" thay vì ginguyên ttiếng Anh.

Used as a mass noun for both the chemical element in a lab and the nutrient found in food.

Ý nghĩa

Danh từkali

Một kim loại kiềm mềm, màu trắng bạc với số hiệu nguyên tử 19 và có tính phản ứng cao

The scientist added a small piece of potassium to the solution.

Nhà khoa học đã thêm một mẩu kali nhỏ vào dung dịch.

Ví dụ

The scientist added a small piece of potassium to the solution.

Nhà khoa học đã thêm một mẩu kali nhỏ vào dung dịch.

0

Từ liên quan

Last Updated: July 9, 2026Report an Error