D
Dicread
HomeDictionaryBblood

blood

máu、huyết thống
[C/U] Cả hai
Số nhiều: bloods

Tblood mang mt sự đối lp mnh mvề ý nghĩa, chuyn đổi gia thc tế sinh hc khách quan và nhng si dây liên kết sâu sc vcm xúc hoc ttiên. Trong bi cnh y tế hoc pháp y, tnày mang tính lâm sàng và khách quan, thường gn lin vi chn thương, sc khe hoc ti phm. Trong bi cnh xã hi hoc lch sử, tnày gi lên các chủ đề vdòng dõi, lòng trung thành và quan hhhàng. Nó ám chmt skết ni bn cht được kế tha, vượt lên trên mi la chn hay lut pháp, thường xut hin trong các cuc tho lun vdanh dgia đình hoc di sn dân tc.

Không đếm được khi đề cập đến chất lỏng trong cơ thể. Đếm được khi đề cập đến các loại hoặc nhóm máu khác nhau, chẳng hạn như các nhóm máu.

Ý nghĩa

Danh từmáu

Chất lỏng màu đỏ lưu thông trong động mạch và tĩnh mạch của con người và động vật

"The doctor took a sample of blood for testing."

Bác sĩ đã lấy một mẫu máu để xét nghiệm.

Danh từhuyết thống

Mối quan hệ gia đình hoặc cùng tổ tiên giữa những người với nhau

"The bond of blood is stronger than any friendship."

Mối liên kết huyết thống mạnh mẽ hơn bất kỳ tình bạn nào.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error