D
Dicread
HomeDictionaryBblood

blood

máu / huyết thống
[C/U] Cả hai
Số nhiều: bloods

Tnày mang mt sự đối lp mnh mvề ý nghĩa, chuyn đổi gia thc tế sinh hc khách quan và nhng si dây liên kết sâu sc vcm xúc hoc ttiên. Trong bi cnh y tế hoc pháp y, blood mang tính lâm sàng và khách quan, thường gn lin vi chn thương, sc khe hoc ti phm.

Trong bi cnh xã hi hoc lch sử, tnày gi lên các chủ đề vdòng dõi, lòng trung thành và quan hhhàng. Nó ám chmt skết ni bn cht, được kế tha mà không phthuc vào la chn hay lut pháp, thường xut hin trong các cuc tho lun vdanh dgia đình hoc di sn dân tc.

Uncountable when referring to the fluid in a body. Countable when referring to different types or categories of blood, such as blood groups.

Ý nghĩa

Danh từmáu

Chất lỏng màu đỏ lưu thông trong các động mạch và tĩnh mạch của con người và động vật

The doctor took a sample of blood for testing.

Bác sĩ đã lấy một mẫu máu để xét nghiệm.

Danh từhuyết thống

Mối quan hệ gia đình hoặc cùng tổ tiên giữa những người với nhau

The bond of blood is stronger than any friendship.

Mối liên kết huyết thống bền chặt hơn bất kỳ tình bạn nào.

Ví dụ

The nurse drew a small amount of blood for the lab test.

Y tá đã lấy một lượng nhỏ máu để xét nghiệm.

0

They are related by blood and have always been very close.

Họ có quan hệ huyết thống và luôn rất thân thiết với nhau.

0

Từ liên quan

Last Updated: July 15, 2026Report an Error