D
Dicread
HomeDictionaryAaviation

aviation

hàng không
[U] Không đếm được

Thut ngnày bao hàm toàn bhsinh thái kthut và công nghip ca vic bay, tkhâu thiết kế khung thân máy bay cho đến công tác hu cn trong kim soát không lưu.

Tnày mang sc thái chuyên môn và kthut, thường xut hin trong các văn bn doanh nghip, chính phhoc hc thut, thay vì được dùng trong nhng cuc trò chuyn thông thường vvic lái máy bay.

Used to describe the industry or science of flight in general, such as in the phrase aviation safety.

Ý nghĩa

Danh từhàng không

Việc thiết kế, phát triển, sản xuất, vận hành và sử dụng các loại máy bay

The city is a major hub for international aviation.

Thành phố này là một trung tâm lớn về hàng không quốc tế.

Từ liên quan

Last Updated: July 12, 2026Report an Error