D
Dicread
HomeDictionaryNnerve

nerve

dây thần kinh、sự táo bạo、sự bình tĩnh、tiếp thêm can đảm
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: nervesQuá khứ: nervedPhân từ 2: nervedV-ing: nerving

Tnày mang hai sc thái đối lp gia smong manh vsinh hc và sc mnh vtâm lý. Vmt vt lý, nerve chhthng dây dn tinh vi trong cơ thể, nhưng vmt xã hi, nó li mô tmt trng thái tinh thn kiên cường và cng ci. Khi mt người có nerve, hshu mt stáo bo mà tùy vào vthế xã hi, điu đó có thể được nhìn nhn là lòng dũng cm đáng ngưỡng mhoc sngo mn gây khó chu. Vic sdng tnày trong ngcnh mt đi sbình tĩnh (losing one's nerve) gi lên ssp đổ đột ngt ca lòng tin, to cm giác run ry hoc btn. Ngược li, vic trn tĩnh tinh thn (steeling one's nerves) ngụ ý mt nlc có ý thc để rèn luyn tâm trí chng li ni shãi, biến trng thái cm xúc mm yếu thành mt tm khiên cng cáp và không thxuyên thng.

Đếm được khi đề cập đến các cấu trúc giải phẫu sinh học trong cơ thể. Không đếm được khi đề cập đến phẩm chất can đảm hoặc trạng thái lo lắng nói chung.

Ý nghĩa

Danh từdây thần kinh

Sợi tế bào thần kinh truyền xung động đến não hoặc tủy sống

"The optic nerve connects the eye to the brain."

Dây thần kinh thị giác kết nối mắt với não.

Danh từsự táo bạo

Lòng can đảm hoặc sự trơ tráo khi làm điều gì đó khó khăn hoặc gây sốc

"He had the nerve to ask for a raise after being late every day."

Anh ta thật táo bạo khi dám đòi tăng lương sau khi ngày nào cũng đi làm muộn.

Danh từsự bình tĩnh

Trạng thái ổn định hoặc điềm tĩnh dưới áp lực

"The pilot kept his nerve during the emergency landing."

Viên phi công đã giữ được sự bình tĩnh trong suốt quá trình hạ cánh khẩn cấp.

Ngoại động từtiếp thêm can đảm
[someone]

Tiếp thêm lòng can đảm hoặc sự tự tin cho ai đó để làm việc gì đó

"The coach's pep talk nerved the team for the final match."

Bài phát biểu khích lệ của huấn luyện viên đã tiếp thêm can đảm cho cả đội trước trận chung kết.

Nội động từtrở nên căng thẳng

Trở nên hồi hộp hoặc lo lắng

"She nerved up before stepping onto the stage."

Cô ấy cảm thấy căng thẳng trước khi bước lên sân khấu.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error