D
Dicread
HomeDictionaryAaluminum

aluminum

nhôm
[U] Không đếm được

Thut ngnày gn lin vi shin đại, kthut hàng không vũ trvà các sn phm tiêu dùng dùng mt ln. Nó gi lên cm giác vsnhnhàng và hiu quả, thường được đặt trong sự đối lp vi độ nng ca thép hoc squý giá ca vàng. Trong lĩnh vc thương mi, aluminum gi ý vtính tin dng và khnăng tái chế. Mt đặc đim quan trng ca tnày là skhác bit theo vùng min, khi cách viết ca người Mkhác vi cách viết aluminium ca người Anh. Mc dù các tính cht hóa hc là hoàn toàn ging nhau, nhưng sthay đổi trong cách phát âm đã to nên mt ranh gii ngôn ngrõ rt gia tiếng Anh Bc Mvà tiếng Anh các nước khi Thnh vượng chung.

Được dùng như một danh từ không đếm được khi đề cập đến nguyên tố hóa học hoặc vật liệu thô dùng trong công nghiệp.

Ý nghĩa

Danh từnhôm

Một nguyên tố kim loại màu trắng bạc, trọng lượng nhẹ và nổi tiếng với khả năng chống ăn mòn

"The soda can is made of aluminum."

Lon nước ngọt được làm từ nhôm.

Từ liên quan

Last Updated: May 31, 2026Report an Error