D
Dicread
HomeDictionaryAaluminum

aluminum

nhôm
[U] Không đếm được

Thut ngnày chmt nguyên thóa hc cthvà thường được dùng như mt danh tkhông đếm được khi mô tvchính vt liu đó. Vì là danh tkhông đếm được, tnày không có dng snhiu khi nói vcht liu; thay vào đó, người ta sdùng các cm tnhư mt miếng nhôm hoc mt tm nhôm thay vì dùng dng snhiu ca aluminum.

Trong bi cnh toàn cu, tnày chyếu được sdng trong tiếng Anh Bc Mỹ, trong khi tiếng Anh Anh sdng cách viết là aluminium. Mc dù chai đều chcùng mt nguyên tkim loi, nhưng skhác bit vcách phát âm và chính tlà mt đặc đim vùng min rõ rt, vn tn ti trong các tài liu kthut và thương mi.

Used as a mass noun to describe the metallic element or material in general.

Ý nghĩa

Danh từnhôm

Một nguyên tố kim loại màu trắng bạc, trọng lượng nhẹ và nổi tiếng với khả năng chống ăn mòn

The soda can is made of aluminum.

Lon nước ngọt được làm từ nhôm.

Từ liên quan

Last Updated: July 12, 2026Report an Error