D
Dicread
HomeDictionarySsmelting

smelting

việc luyện kim / luyện kim
Ngoại động từ[U] Không đếm được
Quá khứ: smeltedPhân từ 2: smeltedV-ing: smelting

Thut ngnày mô tmt quy trình công nghip nng vi đặc trưng là nhit độ cc cao và sbiến đổi hóa hc. Tnày mang hàm ý vsc mnh thô và quy mô công nghip, thường gi lên hìnhnh kim loi nóng chy, nhng lò nung rc cháy và schuyn đổi tqung thô thành vt liu tinh khiết. Nó hu như chỉ được sdng trong các bi cnh kthut, địa cht hoc luyn kim thay vì trong giao tiếp thông thường.

Khi đóng vai trò là mt danh từ, tnày hot động như mt danh động tmô tchính quy trình đó. Mc dù mô tmt hot động công nghip lp đi lp li, nhưng nó được coi là mt danh tkhông đếm được khi đề cp đến thc hành luyn kim nói chung, nghĩa là nó thường khôngdng snhiu trong các mô tkthut tiêu chun.

Refers to the industrial process or the activity of extracting metal.

Ý nghĩa

Danh từviệc luyện kim

Quá trình chiết xuất kim loại từ quặng bằng cách nung nóng vượt quá điểm nóng chảy

The smelting of iron requires a blast furnace.

Việc luyện sắt đòi hỏi phải có lò cao.

Ngoại động từluyện kim
[~ someone][~ something]

Chiết xuất kim loại từ quặng bằng phương pháp nung nóng

The company is smelting copper in the northern facility.

Công ty đang luyện đồng tại cơ sở phía bắc.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error