D
Dicread
HomeDictionaryBbarium

barium

bari
[U] Không đếm được

barium là mt thut ngchuyên ngành hóa hc dùng để chnguyên tbari. Trong tiếng Vit, tnày được dch nht quán là "bari". Khi sdng trong các văn bn khoa hc hoc giáo dc, người hc cn lưu ý rng đây là mt kim loi kim thổ, có tính phnng cao và thường xut hin trong các hp cht như bari sunfat.

Phân bit ngcnh sdng

Trong đời sng hàng ngày, barium ít khi xut hin dưới dng đơn cht mà thường được nhc đến trong y tế, đặc bit là trong các xét nghim chn đoán hìnhnh. Cm tbarium meal hoc barium swallow được dch là "chp X-quang đường tiêu hóa có ung bari", trong đó bari đóng vai trò là cht cn quang giúp làm rõ hìnhnh ca các cơ quan ni tng trên phim chp.

Đúng: The patient underwent a barium swallow test. (Bnh nhân đã thc hin xét nghim chp X-quang đường tiêu hóa có ung bari.)

Lưu ý vthut ngvà chính t

Mt sai lm phbiến đối vi người hc tiếng Anh là nhm ln gia tên nguyên thóa hc vi các thut ngkthut khác do cách phát âm tương tự. Tuy nhiên, vì barium là mt danh triêng chnguyên thóa hc, nó không có các từ đồng nghĩa thông thường. Khi chuyn ngsang tiếng Vit, hãy luôn sdng "bari" để đảm bo tính chính xác vmt khoa hc.

Không dùng các tmô tchung chung như "kim loi trng" để thay thế cho barium trong văn bn kthut.
Luôn dùng "bari" khi dch barium trong mi ngcnh hóa hc và y tế.

Refers to the chemical element as a mass of matter, such as the metal in a lab or the powder in a medical solution.

Ý nghĩa

Danh từbari

Một kim loại kiềm thổ mềm, màu trắng bạc với số hiệu nguyên tử là 56

The scientist used a sample of pure barium for the experiment.

Nhà khoa học đã sử dụng một mẫu bari tinh khiết cho thí nghiệm.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error