D
Dicread
HomeDictionaryPparallelism

parallelism

sự song song / phép đối / sự tương đồng / tính song song
Danh từ

parallelism mô ttrng thái hai hoc nhiu đối tượng tn ti hoc phát trin cùng nhau theo mt hướng tương đồng mà không giao nhau. Trong hình hc, đây là khái nim cơ bn vcác đường thng hoc mt phng song song. Tuy nhiên, trong đời sng và tư duy, tnày thường được dùng để chstương đồng vmt din biến hoc tính cht gia hai svic xy ranhng thi đim hoc không gian khác nhau.

Sc thái trong ngôn ngvà kthut

Trong văn hc và hùng bin, parallelism (phép đối/cu trúc song hành) là mt kthut sp xếp các từ, cm thoc mnh đề có cu trúc ngpháp tương đương để to ra nhp điu, scân đối và nhn mnh ý nghĩa. Điu này khác vi vic chỉ đơn thun lp li tngữ, mà là slp li vmt cu trúc.

Trong lĩnh vc công nghthông tin, parallelism (tính song song) đề cp đến khnăng thc hin nhiu tính toán hoc xlý dliu cùng mt lúc thay vì tun tự. Người hc cn phân bit rõ gia parallelism (xlý song song thc strên nhiu lõi CPU) và concurrency (xlý đồng thi, nơi các tác vcó thxen knhau nhưng không nht thiết chy cùng mt thi đim).

Phân bit ngcnh dch thut

Khi chuyn ngsang tiếng Vit, vic la chn thut ngchính xác phthuc hoàn toàn vào chuyên ngành đang đề cp. Đối vi toán hc và hình hc, thut ngsự song song là la chn chun xác nht. Trong khi đó, khi phân tích văn bn văn hc, hãy sdng phép đối để làm ni bt tính nghthut ca cu trúc câu.

Đối vi các văn bn kthut vmáy tính, tính song song là tchuyên môn phù hp để mô thiu sut xlý. Cui cùng, khi so sánh các skin lch shoc hin tượng xã hi, sự tương đồng struyn ti đúng ý nghĩa vsging nhau trong din biến ca các svic.

Ý nghĩa

Danh từsự song song

Trạng thái song song hoặc bao gồm các đường thẳng hoặc mặt phẳng song song

The parallelism of the two railway tracks ensures a smooth journey.

Sự song song của hai đường ray xe lửa đảm bảo một hành trình êm ái.

Danh từphép đối

Việc sử dụng các cấu trúc lời nói liên tiếp trong thơ hoặc văn xuôi có sự tương đồng về mặt ngữ pháp với nhau

The author uses parallelism in the speech to create a rhythmic and persuasive effect.

Tác giả sử dụng phép đối trong bài phát biểu để tạo ra hiệu ứng nhịp điệu và thuyết phục.

Danh từsự tương đồng

Một điểm giống nhau giữa hai sự vật, chẳng hạn như các sự kiện, ý tưởng hoặc diễn biến, xảy ra cùng lúc hoặc theo cách tương tự

There is a striking parallelism between the fall of the Roman Empire and the decline of later civilizations.

Có một sự tương đồng đáng kinh ngạc giữa sự sụp đổ của Đế chế La Mã và sự suy tàn của các nền văn minh sau này.

Danh từtính song song

Trong tin học, việc thực thi đồng thời nhiều lệnh hoặc tiến trình để tăng tốc độ xử lý

The new processor relies on massive parallelism to handle complex data sets efficiently.

Bộ vi xử lý mới dựa vào tính song song quy mô lớn để xử lý các tập dữ liệu phức tạp một cách hiệu quả.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error