D
Dicread
Trang chủTừ điểnHheredity

heredity

di truyền
Danh từ

heredity đề cp đến quá trình sinh hc truyn các đặc đim di truyn tthế hnày sang thế htiếp theo. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "di truyn" hoc "sdi truyn". Cn lưu ý rng heredity tp trung vào cơ chế truyn dn và kết quca quá trình đó (như màu mt, nhóm máu), mang tính cht mô tmt hin tượng tnhiên.

Phân bit vi các thut ngliên quan

Mt sai lm phbiến mà người hc tiếng Anh thường gp là nhm ln gia heredity và genetics. Mc dù chai đều liên quan đến di truyn, nhưng chúng có phm vi ý nghĩa khác nhau:

heredity: Là hin tượng truyn đặc đim tcha msang con cái. Ví dụ: "The child's height is a result of heredity" (Chiu cao ca đứa trlà kết quca sdi truyn).

genetics: Là ngành khoa hc nghiên cu vgene và sdi truyn. Đây là mt lĩnh vc hc thut. Ví dụ: "She is studying genetics at university" (Cô ấy đang hc ngành di truyn hc ti trường đại hc).

Ngoài ra, cn phân bit vi tính thereditary (có tính di truyn). Trong khi heredity là danh tchquá trình, hereditary dùng để mô tmt đặc đim hoc căn bnh cthể được truyn li. Ví dụ: "a hereditary disease" (mt căn bnh di truyn).

Lưu ý vngcnh sdng

Trong tiếng Vit, từ "di truyn" có thể đóng vai trò là cdanh tvà động từ. Tuy nhiên, trong tiếng Anh, heredity chlà danh từ. Khi mun din đạt hành động truyn li đặc đim, bn nên sdng các động tnhư inherit (tha hưởng/di truyn li) hoc cm tpass down.

Sai: "The trait heredity from father to son."
✅ Đúng: "The trait was inherited from father to son" hoc "The process of heredity explains how traits are passed down."

Ý nghĩa

Danh từdi truyền

Quá trình sinh học mà qua đó các yếu tố di truyền được truyền từ cha mẹ sang con cái

The study of heredity explains why children often resemble their parents.

Ví dụ

The study of heredity explains why children often resemble their parents.

Việc nghiên cứu di truyền giải thích lý do tại sao con cái thường giống cha mẹ mình.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi