D
Dicread
HomeDictionaryAallele

allele

alen
[C] Đếm được
Số nhiều: alleles

allele là mt thut ngchuyên ngành di truyn hc, dùng để chcác biến thkhác nhau ca cùng mt gen. Trong tiếng Vit, tnày được dch là "alen". Đim mu cht cn lưu ý là mt gen có thcó nhiu allele khác nhau, và chính skhác bit gia các allele này quyết định các đặc đim hình thái khác nhau ca sinh vt, chng hn như màu mt hoc nhóm máu.

Phân bit gia Gen và Alen

Người hc thường dnhm ln gia gene (gen) và allele (alen). Để phân bit, hãy hình dung gene là mt "vtrí" hoc mt "loi" đặc đim (ví dụ: gen quy định màu hoa), còn allele là "phiên bn cthể" ca đặc đim đó (ví dụ: alen quy định hoa màu đỏ hoc alen quy định hoa màu trng).

gene: Đơn vdi truyn cơ bn.
allele: Các dng thay thế ca gen đó.

Stương tác gia các Alen

Trong tiếng Anh, khi nói vallele, người ta thường đi kèm vi các thut ngmô ttính cht biu hin. Vic nm vng các cp từ đối lp này là rt quan trng để hiu đúng ngcnh khoa hc:

dominant allele (alen tri): Alen có khnăng ln át và biu hin ra kiu hình ngay ckhi chcó mt bn sao.
recessive allele (alen ln): Alen chbiu hin ra kiu hình khi không có shin din ca alen tri.

Ví dụ, nếu mt cá thcó mt dominant allele cho màu tím và mt recessive allele cho màu trng, thì màu sc thc tế quan sát được slà màu tím.

Lưu ý vthut ng

Vì đây là thut ngkhoa hc quc tế, trong các văn bn hc thut tiếng Vit, từ "alen" được sdng phbiến và gn như là duy nht. Không nên cgng dch "alen" sang mt ttiếng Vit thun túy khác vì slàm mt đi tính chính xác vmt sinh hc. Vmt ngpháp, allele là mt danh từ đếm được, vì vy hãy lưu ý sdng mo thoc snhiu (alleles) khi viết trong tiếng Anh.

Countable when referring to the specific versions of a gene found in an organism, such as having two different alleles for a single trait.

Ý nghĩa

Danh từalen

Một trong hai hoặc nhiều dạng thay thế của một gen phát sinh do đột biến và nằm ở cùng một vị trí trên một nhiễm sắc thể

The plant possesses a dominant allele for purple flowers and a recessive allele for white flowers.

Cây này sở hữu một alen trội cho hoa màu tím và một alen lặn cho hoa màu trắng.

Từ liên quan

Last Updated: July 12, 2026Report an Error