D
Dicread
HomeDictionaryCconjunction

conjunction

sự đồng thời / liên từ / sự giao hội / sự kết hợp
Danh từ
Số nhiều: conjunctions

conjunction mang ý nghĩa ct lõi là skết ni hoc xy ra cùng lúc. Tùy vào ngcnh mà tnày scó nhng sc thái sdng rt khác nhau, tngôn nghc đến thiên văn hc và đời sng hàng ngày. Sc thái trong ngôn ngvà đời sng Trong ngpháp, conjunction dùng để chcác liên từ (như and, but, or) có chc năng ni các thoc mnh đề. Đây là thut ngchuyên môn mà người hc tiếng Anh cn nm vng để xây dng câu phc. Trong đời sng, khi nói vskết hp ca các skin, conjunction thường gi lên mt strùng hp ngu nhiên nhưng to ra tác động mnh mẽ. Nó khác vi combination (skết hp có chủ đích hoc vt lý) ở chconjunction nhn mnh vào yếu tthi đim và hoàn cnh cùng xy ra. Ví dụ: in conjunction with (phi hp vi/cùng vi). Cm tnày thường được dùng trong văn phong trang trng để chhai đối tượng cùng hot động để đạt được mt mc tiêu. Sc thái trong thiên văn hc Trong lĩnh vc thiên văn, conjunction mô thin tượng giao hi, khi hai thiên thnm trên cùng mt đường thng nhìn tTrái Đất. Đây là mt thut ngkthut chính xác, không nên nhm ln vi các hin tượng như eclipse (nht thc/nguyt thc) dù chai đều liên quan đến ssp xếp vtrí ca các hành tinh. Lưu ý vcách dùng Người hc cn phân bit rõ conjunction vi junction. Trong khi conjunction thiên vsự đồng thi hoc kết ni logic/ngôn ngữ, thì junction li chmt đim giao nhau vt lý, chng hn như ngã ba đường hoc đim ni dây đin. Vic dùng nhm hai tnày skhiến câu văn trnên thiếu tnhiên và sai lch vnghĩa.

Ý nghĩa

Danh từsự đồng thời

Hành động hoặc một trường hợp mà hai hoặc nhiều sự kiện hoặc sự vật xảy ra tại cùng một thời điểm hoặc cùng một không gian

"The conjunction of the two planets is visible tonight."

Sự đồng thời của hai sự kiện này đã dẫn đến một sự thất bại hệ thống hoàn toàn.

Danh từliên từ

Một từ được dùng để kết nối các mệnh đề hoặc câu, hoặc để phối hợp các từ trong cùng một mệnh đề

"And, but, and or are common examples of a conjunction."

Từ `và` là một liên từ phổ biến được dùng để liên kết các ý tưởng tương đồng.

Danh từsự giao hội

Hiện tượng hai hoặc nhiều thiên thể xuất hiện trong cùng một vùng trên bầu trời khi nhìn từ một điểm cụ thể

"The conjunction of high inflation and low growth created an economic crisis."

Các nhà thiên văn học đã quan sát thấy một sự giao hội hiếm gặp giữa sao Mộc và sao Thổ vào đêm qua.

Danh từsự kết hợp

Một sự kết hợp của các sự kiện hoặc hoàn cảnh xảy ra cùng nhau để tạo ra một kết quả cụ thể

"The conjunction of these two chemical elements produces a stable compound."

Một sự kết hợp kỳ lạ của các hoàn cảnh đã đưa hai anh em thất lạc lâu ngày đến với nhau.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error