D
Dicread
HomeDictionaryGgene

gene

gen / alen
[C] Đếm được
Số nhiều: genes

Tnày đóng vai trò là đơn vcơ bn ca đặc đim sinh hc. Nó mang sc thái lâm sàng và khoa hc, gi liên tưởng đến các bn thiết kế, mã hóa và skế tha tttiên.

Trong ngôn nggiao tiếp thông thường, tnày thường chuyn tmô tphân tchính xác sang mt cách nóin dngn gn để chnhng đặc đim bm sinh hoc khuynh hướng tnhiên (ví dụ: it's in my genes - điu đó nm trong gen ca tôi). Mc dù chyếu mang tính trung lp và khoa hc, tnày có thmang âm hưởng định mnh khi tho lun vcác bnh di truyn hoc xu hướng hành vi.

Ý nghĩa

Danh từgen

Một đơn vị di truyền được truyền từ cha mẹ sang con cái và tồn tại dưới dạng một trình tự nucleotide cụ thể trên DNA

The gene for blue eyes can be recessive.

Gen quy định mắt xanh có thể là gen lặn.

Danh từalen

Một phiên bản hoặc biến thể cụ thể của một gen

Scientists are studying the specific gene responsible for this rare condition.

Các nhà khoa học đang nghiên cứu gen cụ thể chịu trách nhiệm cho tình trạng hiếm gặp này.

Ví dụ

The gene for blue eyes can be recessive.

Gen quy định mắt xanh có thể là gen lặn.

0

Scientists are studying the specific gene responsible for this rare condition.

Các nhà khoa học đang nghiên cứu gen cụ thể chịu trách nhiệm cho tình trạng hiếm gặp này.

0

Từ liên quan

Last Updated: July 7, 2026Report an Error