D
Dicread
HomeDictionaryCchromosome

chromosome

nhiễm sắc thể
[C] Đếm được
Số nhiều: chromosomes

Thut ngnày mô tvt cht vt lý truyn ti đặc đim di truyn, gi lên hìnhnh nhng bn thiết kế sinh hc cun cht giúp định hình các đặc tính sinh hc ca mt cơ thsng. Trong môi trường phòng thí nghim, tnày dùng để chnhng cu trúc có thquan sát được khi tế bào phân chia. Trong giao tiếp thông thường, tnày thường bdùng ln ln vi DNA, nhưng thc cht nó chgói dliu đã được tchc mt cách có hthng ca DNA đó. Tnày mang sc thái khoa hc, lâm sàng và hiếm khi được sdng ngoài các bi cnh sinh hc, y tế hoc pháp y.

Được dùng để đếm số lượng cụ thể các cấu trúc di truyền trong một loài, ví dụ như con người có 46 nhiễm sắc thể.

Ý nghĩa

Danh từnhiễm sắc thể

Một cấu trúc dạng sợi gồm các axit nucleic và protein nằm trong nhân của hầu hết các tế bào sống, mang thông tin di truyền dưới dạng các gen

"The scientist examined the chromosome under a high-powered microscope."

Nhà khoa học đã quan sát nhiễm sắc thể dưới kính hiển vi công suất cao.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error