D
Dicread
HomeDictionaryDdivorce

divorce

ly hôn / sự ly hôn / tách rời
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: divorcesQuá khứ: divorcedPhân từ 2: divorcedV-ing: divorcing

divorce chyếu được sdng để chvic chm dt mt cuc hôn nhân vmt pháp lý. Trong tiếng Vit, tnày tương đương vi "ly hôn". Tuy nhiên, người hc cn lưu ý rng divorce không chlà mt hành động chia tay thông thường mà là mt quy trình pháp lý chính thc. Khi mun nói vvic chia tay trong các mi quan hchưa kết hôn, hãy sdng break up hoc separate thay vì divorce.

Skhác bit vngnghĩa và ngcnh

Trong khi divorce thường gn lin vi thtc tòa án và giy tpháp lý, tseparate (ly thân/tách ri) có sc thái nhhơn, chvic hai vchng không còn sng chung nhưng chưa chính thc ly hôn vmt lut pháp. Mt cp đôi có thseparate trước khi hquyết định divorce.

Ngoài ra, divorce còn được dùng vi nghĩa bóng để chstách ri hoàn toàn gia hai khái nim, tchc hoc nim tin vn trước đây gn lin vi nhau. Trong trường hp này, nó mang nghĩa là "tách ri".

Ví dvnghĩa pháp lý: They decided to divorce after years of conflict (Hquyết định ly hôn sau nhiu năm xung đột).
Ví dvnghĩa bóng: The divorce of church and state (Stách ri gia giáo hi và nhà nước).

Lưu ý vcách sdng

Khi đóng vai trò là động từ, divorce thường là mt ni động từ (không cn tân ngữ) khi nói vvic ly hôn: They divorced last year. Tuy nhiên, khi dùng vi nghĩa "tách ri" mt thgì đó khi thkhác, nó trthành ngoi động tvà thường đi kèm vi gii tfrom.

Đúng: He divorced his wife (Anhy ly hôn vợ - cách dùng này phbiến nhưng ít trang trng hơn vic nói They got a divorce).
Đúng: The need to divorce emotion from logic (Nhu cu tách ri cm xúc khi logic).

Mt sai lm phbiến ca người Vit là nhm ln gia divorce và break up. Hãy nhrng divorce chdành cho nhng người đã kết hôn hp pháp. Nếu bn nói My boyfriend and I divorced, câu này sbcoi là sai vmt ngnghĩa vì bn trai và bn gái không thly hôn.

Countable when referring to the specific legal proceeding or the event of a breakup. Uncountable when referring to the general state or concept of marital separation.

Ý nghĩa

Ngoại động từly hôn
[~ someone]

Chấm dứt một cuộc hôn nhân về mặt pháp lý

He decided to divorce his wife after ten years.

Anh ấy quyết định ly hôn vợ sau mười năm.

Nội động từly hôn

Chia tay vợ hoặc chồng về mặt pháp lý

They decided to divorce amicably.

Họ quyết định ly hôn một cách hòa bình.

Danh từsự ly hôn

Việc giải thể một cuộc hôn nhân về mặt pháp lý

The divorce was finalized in June.

Vụ ly hôn đã được hoàn tất vào tháng Sáu.

Ngoại động từtách rời
[~ something][~ something]

Chia tách hai thứ vốn trước đây có kết nối với nhau

The new law serves to divorce politics from religion.

Luật mới nhằm mục đích tách rời chính trị khỏi tôn giáo.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error