D
Dicread
HomeDictionaryHhybridization

hybridization

sự lai tạo / sự kết hợp / sự lai hóa
Danh từ

hybridization là mt thut ngữ đa nghĩa, được sdng trong nhiu lĩnh vc khoa hc khác nhau. Đim chung ct lõi ca tnày là skết hp gia hai hoc nhiu thành phn khác bit để to ra mt thc thmi mang đặc đim ca chai. Đối vi người hc tiếng Vit, cn lưu ý rng tùy vào ngcnh mà tnày sẽ được dch là "slai to", "skết hp" hoc "slai hóa" để đảm bo tính chính xác vthut ngchuyên môn.

Sc thái ý nghĩa theo lĩnh vc

Trong sinh hc và nông nghip, hybridization dùng để chslai to gia các loài hoc ging khác nhau. Mc tiêu thường là to ra mt thế hcon có nhng đặc tính ưu vit hơn bmẹ (hin tượng ưu thế lai). Ví dụ: hybridization ca hai ging lúa để tăng năng sut.

Trong hóa hc, đặc bit là hóa hc hu cơ, thut ngnày được dch là "slai hóa". Đây là mt khái nim kthut mô tvic trn ln các orbital nguyên tử để to ra các orbital mi. Đây là mt quá trình lý thuyết để gii thích hình hc phân tử, hoàn toàn khác vi khái nim lai to sinh hc.

Trong công nghvà đời sng, hybridization mang nghĩa là skết hp gia các hthng hoc công nghkhác nhau. Mt ví dụ đin hình là xe hybrid (xe lai), kết hp gia động cơ đốt trong và động cơ đin để ti ưu hóa nhiên liu.

Phân bit vi các thut ngtương t

Người hc cn phân bit hybridization vi mixture (spha trn). Trong khi mixture chỉ đơn thun là vic trn các cht li vi nhau mà không làm thay đổi bn cht hóa hc hay di truyn ca chúng, thì hybridization to ra mt thc thmi, mt cu trúc mi hoc mt đặc tính sinh hc mi.

mixture of two species (không dùng khi nói vvic to ging lai)
hybridization of two species (slai to gia hai loài)

Lưu ý vngpháp

hybridization là mt danh tkhông đếm được khi nói vquá trình hoc khái nim chung. Tuy nhiên, trong các báo cáo khoa hc chi tiết, nó có thể được dùngdng snhiu nếu đề cp đến nhiu phương pháp hoc các trường hp lai hóa khác nhau cthể.

Ý nghĩa

Danh từsự lai tạo

Quá trình giao phối giữa hai loài, giống hoặc chủng loại khác nhau để tạo ra một thế hệ lai

The hybridization of wild and cultivated tomatoes has led to more resilient crops.

Sự lai tạo giữa cà chua hoang dã và cà chua trồng đã tạo ra những loại cây trồng có khả năng chống chịu tốt hơn.

Danh từsự kết hợp

Quá trình kết hợp hai hoặc nhiều yếu tố, phong cách hoặc công nghệ khác nhau để tạo ra một hệ thống tích hợp mới

The hybridization of traditional orchestral music and electronic beats defines the modern ambient genre.

Sự kết hợp giữa âm nhạc giao hưởng truyền thống và nhịp điệu điện tử định hình nên thể loại nhạc không gian hiện đại.

Danh từsự lai hóa

Trong hóa học, khái niệm trộn lẫn các orbital nguyên tử để tạo ra các orbital lai mới với hình dạng và năng lượng khác nhau

The carbon atom undergoes sp3 hybridization to form a tetrahedral structure in methane.

Nguyên tử cacbon trải qua quá trình lai hóa sp3 để tạo thành cấu trúc tứ diện trong metan.

Ví dụ

The hybridization of these two plant species produced a more hardy variety.

Sự lai tạo giữa hai loài thực vật này đã tạo ra một giống cây khỏe mạnh hơn.

The hybridization of jazz and hip-hop created a unique new sound.

Sự kết hợp giữa nhạc jazz và hip-hop đã tạo ra một âm hưởng mới độc đáo.

The molecule's geometry is determined by the hybridization of its central atom.

Hình học của phân tử được quyết định bởi sự lai hóa của nguyên tử trung tâm.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error