D
Dicread
HomeDictionaryVvacillate

vacillate

do dự / dao động
Nội động từ
Quá khứ: vacillatedPhân từ 2: vacillatedV-ing: vacillating

vacillate mô ttrng thái khôngn định, khi mt người không thể đưa ra quyết định dt khoát hoc liên tc thay đổi ý kiến gia hai la chn. Tnày mang sc thái tiêu cc, gi lên sthiếu quyết đoán, yếu đui trong ý chí hoc sbi ri vmt tâm lý. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà ta dch là "do dự" hoc "dao động".

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc cn phân bit vacillate vi mt stcó nghĩa gn ging để sdng chính xác:

hesitate: Thường chschm trtrong hành động do lo lng hoc không chc chn ti mt thi đim cthể. Trong khi đó, vacillate nhn mnh mt quá trình thay đổi ý kiến liên tc, đi ti đi lui gia các la chn trong mt khong thi gian dài hơn.
waver: Có nghĩa rt gn vi vacillate, nhưng waver thường được dùng khi mt người bt đầu mt nim tin hoc skiên định trong mt quyết định đã đưa ra trước đó. vacillate tp trung nhiu hơn vào vic không thchn mt trong hai phương án.

Ví dụ:
Sdng hesitate khi bn ngn ngi trước khi nhn nút gi email.
Sdng vacillate khi bn dành ctun để phân vân không biết nên chn công vic A hay công vic B.

Cách dùng trong ngcnh vt lý và tâm lý

Trong hu hết các trường hp, vacillate được dùng để chtrng thái tâm lý. Tuy nhiên, trong mt sngcnh kthut hoc vt lý, nó có thmô tsdao động ca mt vt thhoc mt giá trị (như kim đồng hồ đo) qua li gia hai đim.

Vmt tâm lý: vacillate between X and Y (do dgia X và Y).
Vmt vt lý: Mô tschuyn động đung đưa hoc dao động đều đặn.

Mt lưu ý nhvngpháp: vacillate là mt ni động từ, vì vy nó không có tân ngtrc tiếp đi kèm mà thường đi vi gii tbetween khi mun chrõ hai la chn đang gây ra sdo dự.

Ý nghĩa

Nội động từdo dự
[~ between something and something]

Dao động trong tâm trí hoặc quan điểm giữa hai lựa chọn hoặc hướng hành động khác nhau

He continued to vacillate between staying in his hometown and moving to the city.

Anh ấy tiếp tục do dự giữa việc ở lại quê nhà và chuyển lên thành phố.

Nội động từdao động
[~]

Đung đưa hoặc dao động vật lý qua lại theo một chuyển động đều đặn

The needle on the gauge began to vacillate rapidly as the pressure increased.

Kim trên đồng hồ đo bắt đầu dao động nhanh chóng khi áp suất tăng lên.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error