D
Dicread
HomeDictionaryHhesitate

hesitate

do dự / ngần ngại
Nội động từNgoại động từ
Quá khứ: hesitatedPhân từ 2: hesitatedV-ing: hesitating

hesitate mô ttrng thái tm dng trong hành động hoc li nói, thường xut phát tsthiếu ttin, lo lng hoc không chc chn vquyết định ca mình. Trong tiếng Vit, tnày có hai sc thái chính: mt là sngp ngng vmt vt lý (dng li mt nhp) và hai là sngn ngi vmt tâm lý (cm thy không thoi mái hoc không sn lòng).

Ý nghĩa

Nội động từdo dự
[~ to do something][~ before doing something]

Tạm dừng trước khi nói hoặc làm điều gì đó, thường là vì cảm thấy không chắc chắn, lo lắng hoặc miễn cưỡng

"She hesitated for a moment before answering the difficult question."

Cô ấy đã do dự một lát trước khi trả lời câu hỏi khó.

Ngoại động từngần ngại
[~ to do something]

Miễn cưỡng hoặc không sẵn lòng làm điều gì đó vì thiếu tự tin hoặc cảm thấy nghi ngờ

"Do not hesitate to contact me if you require further assistance."

Đừng ngần ngại liên hệ với tôi nếu bạn cần hỗ trợ thêm.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error