D
Dicread
HomeDictionaryAadultery

adultery

ngoại tình
Danh từ

adultery dùng để chhành vi quan htình dc ca mt người đã kết hôn vi mt người không phi là vhoc chng ca họ. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "ngoi tình", nhưng cn lưu ý rng adultery nhn mnh cthvào khía cnh tình dc và svi phm cam kết hôn nhân vmt thxác. Phân bit vi các thut ngtương t Người hc cn phân bit adultery vi infidelity. Trong khi adultery tp trung vào hành vi tình dc cthể, thì infidelity mang nghĩa rng hơn, bao hàm cskhông chung thy vmt cm xúc hoc tinh thn (như yêu đương bí mt mà không nht thiết phi có quan hxác tht). Ngoài ra, tcheating là mt thut ngthông dng, ít trang trng hơn, dùng để chvic la di bn đời trong mi cp độ ca mi quan hệ. Ví dụ: He was accused of adultery (Anh ta bcáo buc ngoi tình - nhn mnh vào hành vi vi phm pháp lut hoc tôn giáo). Ví dụ: Emotional infidelity (Skhông chung thy vcm xúc - không dùng adultery trong trường hp này). Ngcnh sdng Tnày thường xut hin trong các văn bn pháp lý, tôn giáo hoc các cuc tho lun nghiêm túc về đạo đức hôn nhân. Trong giao tiếp hàng ngày, người bn ngcó xu hướng dùng cheating hoc having an affair để gim bt snng nvà tính cht pháp lý ca tadultery.

Ý nghĩa

Danh từngoại tình

Hành vi quan hệ tình dục tự nguyện giữa một người đã kết hôn và một người không phải là vợ hoặc chồng của họ

"He was accused of adultery after the affair became public."

Anh ta bị cáo buộc ngoại tình trong thời gian kết hôn.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error