D
Dicread
HomeDictionaryHhugeness

hugeness

sự khổng lồ
Danh từ

hugeness mô tmt trng thái hoc đặc đim cc kln, thường gây ra cm giác choáng ngp hoc kinh ngc cho người quan sát. Tnày nhn mnh vào quy mô vt lý hoc mc độ khng lvượt xa mc bình thường. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà hugeness có thể được dch là "skhng lồ", "sto ln" hoc "sự đồ sộ".

Skhác bit vsc thái vi các ttương t

Khi sdng, người hc cn phân bit hugeness vi mt stcó nghĩa gn ging để tránh dùng sai ngcnh:

hugeness mang sc thái cm xúc mnh mhơn, thường gi lên sngc nhiên hoc thm chí là shãi trước mt thgì đó quá ln. Ví dụ: the hugeness of the ocean (skhng lca đại dương) gi lên cm giác nhbé ca con người.
largeness mang tính trung lp và khách quan hơn, đơn thun chvic có kích thước ln mà không nht thiết phi gây choáng ngp.
vastness thường được dùng cho không gian mở, din tích tri dài vô tn như sa mc hoc vũ trụ, trong khi hugeness tp trung nhiu hơn vào khi lượng hoc kích thước tng thca mt vt thcthể.

Lưu ý vcách sdng và li thường gp

Mt sai lm phbiến ca người Vit khi hc tiếng Anh là nhm ln gia danh tchỉ đặc đim (hugeness) và tính tmô tả (huge). Hãy lưu ý rng hugeness là mt danh tkhông đếm được, dùng để chkhái nim hoc trng thái.

Sai: The building is a hugeness. (Câu này sai vì dùng danh tthay cho tính từ).
✅ Đúng: The building is huge. (Tòa nhà này khng lồ).
✅ Đúng: The hugeness of the building is impressive. (Skhng lca tòa nhà thtn tượng).

Ngoài ra, trong các văn bn trang trng hoc hc thut, người ta thường ưu tiên dùng các tnhư immensity hoc magnitude thay vì hugeness để tăng tính chuyên nghip và chính xác vmt thut ngữ.

Ý nghĩa

Danh từsự khổng lồ

Đặc điểm hoặc trạng thái cực kỳ lớn về kích thước, số lượng hoặc mức độ

The sheer hugeness of the stadium left the visitors speechless.

Sự khổng lồ của sân vận động khiến những vị khách không thốt nên lời.

Từ liên quan

Last Updated: July 1, 2026Report an Error