D
Dicread
HomeDictionaryMmonolithic

monolithic

đúc nguyên khối / đơn nhất / kiến trúc đơn khối
Tính từ

monolithic mang sc thái mô tsthng nht tuyt đối, nhưng tùy vào ngcnh mà nó có thmang nghĩa tích cc, trung lp hoc tiêu cc. Trong kiến trúc và địa cht, tnày mô tnhng vt thể được tc tmt khi đá duy nht, gi lên svng chãi, trường tn và hùng vĩ. Tuy nhiên, khi chuyn sang mô ttchc hoc tư duy, monolithic thường mang hàm ý tiêu cc, ám chscng nhc, thiếu linh hot và không chp nhn sthay đổi hay đa dng.

Ý nghĩa

Tính từđúc nguyên khối

Được tạo thành từ một khối đá lớn duy nhất

The ancient temple featured a monolithic pillar carved from granite.

Ngôi đền cổ có một cây cột đúc nguyên khối được chạm khắc từ đá granite.

Tính từđơn nhất

Có đặc điểm là kích thước đồ sộ, đồng nhất và thiếu sự đa dạng hoặc linh hoạt trong cấu trúc hoặc tư duy

The company was criticized for its monolithic corporate culture that discouraged individual creativity.

Công ty bị chỉ trích vì văn hóa doanh nghiệp đơn nhất, gây cản trở sự sáng tạo cá nhân.

Tính từkiến trúc đơn khối

Bao gồm một chương trình phần mềm lớn, duy nhất và không thể chia tách thay vì một tập hợp các mô-đun nhỏ hơn và độc lập

The developers decided to migrate from a monolithic architecture to microservices to improve scalability.

Các nhà phát triển đã quyết định chuyển đổi từ kiến trúc đơn khối sang các dịch vụ siêu nhỏ để cải thiện khả năng mở rộng.

Ví dụ

The museum displayed a monolithic statue carved from a single slab of basalt.

Bảo tàng trưng bày một bức tượng đúc nguyên khối được chạm khắc từ một phiến đá bazan duy nhất.

0

The regime maintained a monolithic grip on power through strict censorship.

Chế độ này duy trì sự kiểm soát quyền lực đơn nhất thông qua việc kiểm duyệt nghiêm ngặt.

0

The legacy application uses a monolithic codebase that is difficult to update.

Ứng dụng cũ sử dụng một mã nguồn theo kiến trúc đơn khối khiến việc cập nhật trở nên khó khăn.

0

Cụm từ kết hợp

monolithic slab

Một phiến đá hoặc bê tông lớn, đúc nguyên khối

The museum displayed a monolithic slab inscribed with ancient laws.

Bảo tàng trưng bày một phiến đá đúc nguyên khối có khắc các bộ luật cổ xưa.

monolithic structure

Một tòa nhà hoặc vật thể được làm từ một khối đá duy nhất

The ruins included a monolithic structure that served as a prehistoric altar.

Các tàn tích bao gồm một cấu trúc đúc nguyên khối từng được dùng làm bàn thờ thời tiền sử.

monolithic organization

Một tổ chức lớn với văn hóa nội bộ cứng nhắc và đơn nhất

The monolithic organization struggled to adapt to the rapidly changing market.

Tổ chức đơn nhất này đã gặp khó khăn trong việc thích nghi với thị trường thay đổi nhanh chóng.

monolithic block

Một đơn vị quyền lực hoặc tư duy khổng lồ và không thể chia tách

The party acted as a monolithic block during the voting process.

Đảng đã hoạt động như một khối đơn nhất trong quá trình bỏ phiếu.

monolithic architecture

Một thiết kế phần mềm nơi tất cả các thành phần được đóng gói trong một dịch vụ duy nhất

The team spent months refactoring the monolithic architecture into smaller microservices.

Nhóm phát triển đã dành nhiều tháng để tái cấu trúc kiến trúc đơn khối thành các dịch vụ siêu nhỏ nhỏ hơn.

Bối cảnh văn hóa

Nhng bí ẩn đúc nguyên khi ca Đảo Phc Sinh
The Monolithic Mysteries of Easter Island

Nhng ví dụ đin hình nht vxây dng đúc nguyên khi chc chn là các tượng MoaiRapa Nui.
Nhng bc tượng đá khng lnày, được chm khc tmt khi đá tuff núi la duy nht, đại din cho mt thành tu kinh ngc vkthut và tchc xã hi thi tin sử.
Quy mô to ln ca nhng bc tượng đúc nguyên khi này cho thy mt xã hi có quyn lc tp trung cao độ và mt tm nhìn tâm linh chung, vì vic di chuyn nhng khi đá nng nhiu tn khp hòn đảo đòi hi sphi hp và công sc lao động khng lồ.
Vượt ra ngoài công sc lao động vt lý, đặc tính đúc nguyên khi ca các tượng Moai phn ánh mong mun vsvĩnh cu và kết ni vi ttiên.
Bng cách chm khc các hình tượng tmt phiến đá duy nht thay vì lp ghép tnhng mnh nhhơn, nhng người to ra chúng đã đảm bo rng các bc tượng schng chi được vi thiên nhiên trong nhiu thế kỷ, đóng vai trò là nhng người bo vvĩnh cu cho vùng đất.
Stheo đui tính không thchia tách này tương đồng vi cách chúng ta sdng thut ngnày ngày nay để mô tcác hthng đơn nht và không thay đổi.
Trong thi hin đại, smê hoc đối vi nhng cu trúc đúc nguyên khi này đã phát trin thành mt nghiên cu rng hơn vcách tâm lý con người phnng vi quy mô.
Có mt loi cm giác kinh ngc đặc bit, thường được gi là scao cả, xy ra khi chúng ta đối mt vi thgì đó quá đồ svà đồng nht đến mc khiến stn ti ca chính chúng ta trnên nhbé.
Cho dù đó là mt đầu đá cxưa hay mt tòa nhà chc tri theo kiến trúc đơn khi hin đại, nhng cu trúc này đều gi lên cm giác vquyn lc và sự ổn định, nhc nhchúng ta vkhát vng ca con người trong vic để li mt dun đơn nht và không thxóa nhòa trên trái đất.

Từ nguyên

Tnày bt ngun ttmonolithos trong tiếng Hy Lp, mt tghép tmonos có nghĩa là đơn nht và lithos có nghĩa là đá.

Thut ngnày ban đầu được dùng để mô tcác cu to địa cht hoc các tượng đài được chm khc tmt phiến đá duy nht, trước khi phát trin thành mt tmô tmang tínhn dcho các hthng ln, không thchia tách vào thế kỷ 19 và 20.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error