D
Dicread
HomeDictionaryLlargeness

largeness

sự to lớn
[U] Không đếm được

Thut ngnày nhn mnh vào đặc tính khách quan vquy mô và thường mang li cm giác vmt tlchoáng ngp hoc sbao la. Tnày thường được sdng trong văn phong trang trng hoc miêu tả để làm ni bt độ ln vmt vt lý hoc khái nim, nhm khơi gi mt phnng cm xúc cthnhư skinh ngc hoc e sợ, thay vì chỉ đơn thun là nêu ra mt số đo cthể.

Used to describe the abstract quality of size, such as the largeness of a room or the largeness of a heart.

Ý nghĩa

Danh từsự to lớn

Trạng thái hoặc đặc tính có kích thước, quy mô hoặc số lượng lớn

"The sheer largeness of the cathedral left the tourists speechless."

Sự to lớn choáng ngợp của nhà thờ khiến các du khách không thốt nên lời.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error