D
Dicread
HomeDictionarySswelling

swelling

sưng / sự dâng cao / sóng lừng / đang dâng
Danh từTính từ

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

swelling là mt danh từ đa nghĩa, mô tsgia tăng vkích thước hoc cường độ. Trong y khoa, nó dùng để chtình trng sưng ty do viêm hoc tích tcht lng. Trong âm nhc hoc cm xúc, nó mô tsdâng cao, tăng dn vcường độ để to ra hiung mnh mhơn. Khi nói về đại dương, nó chnhng đợt sóng lng nhp nhô kéo dài.

Mt đim cn lưu ý cho người hc tiếng Vit là skhác bit gia swelling và inflation. Trong khi swelling thường mang tính tnhiên, sinh hc hoc vt lý (như sưng ty hoc sóng bin), thì inflation li thường dùng cho vic bơm căng bng khí hoc thut ngkinh tế (lm phát). Vic nhm ln hai tnày có thkhiến câu văn trnên thiếu tnhiên.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc cn phân bit swelling vi mt stcó nghĩa gn ging để sdng chính xác hơn:

swelling so vi bump: swelling thường là mt vùng sưng lan ta, trong khi bump là mt vết sưng cc bộ, nhô lên rõ rt (như cc u).
swelling so vi surge: Chai đều có thdch là "sdâng cao", nhưng swelling gi cm giác tăng dn, nhp nhàng và kéo dài, còn surge mô tmt stăng vt đột ngt và mnh mẽ.

Ví dvcách dùng đúng:
Đúng: The swelling in my ankle has gone down (Vết sưngmt cá chân ca tôi đã gim).
Sai: The inflation in my ankle (Không dùng inflation cho vết sưng cơ thể).

Đặc đim ngpháp

swelling va là danh từ (ssưng, sdâng cao) va là dng hin ti phân tca động tswell. Khi đóng vai trò là danh từ, nó có thể đếm được hoc không đếm được tùy vào ngcnh. Trong y khoa, nó thường được dùng như mt danh tkhông đếm được để chtình trng bnh lý, nhưng có thdùng mo tkhi chmt vtrí sưng cthtrên cơ thể.

Ý nghĩa

Danh từsưng

Sự gia tăng kích thước bất thường của một bộ phận cơ thể do tích tụ chất lỏng hoặc viêm

The doctor examined the swelling in her ankle.

Bác sĩ đã kiểm tra vết sưng ở mắt cá chân của cô ấy.

Danh từsự dâng cao

Sự gia tăng dần về kích thước, âm lượng hoặc cường độ của một âm thanh hoặc cảm xúc

The swelling of the music signaled the climax of the opera.

Sự dâng cao của âm nhạc báo hiệu cao trào của vở opera.

Danh từsóng lừng

Một làn sóng dài, nhấp nhô hoặc một chuỗi các làn sóng trên bề mặt đại dương

The sailors struggled to keep the boat steady amidst the heavy swelling.

Các thủy thủ đã vật lộn để giữ cho con thuyền ổn định giữa những đợt sóng lừng dữ dội.

Tính từđang dâng

Trở nên lớn hơn hoặc cường độ tăng dần về kích thước hoặc thể tích

The swelling tide began to cover the sandy beach.

Thủy triều đang dâng bắt đầu bao phủ bãi cát.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error