D
Dicread
HomeDictionaryVvoluminous

voluminous

cồng kềnh / đồ sộ
Tính từ
So sánh hơn: more voluminousSo sánh nhất: most voluminous

voluminous mang sc thái nhn mnh vào quy mô, dung tích hoc khi lượng vượt mc bình thường. Khi dùng để mô tvt cht hu hình, như qun áo hay rèm ca, tnày gi lên hìnhnh nhng nếp gp dày, rng và chiếm nhiu din tích, to cm giác cng knh nhưng thường mang tính thm mhoc trang trng. Ví dụ, mt chiếc váy voluminous không chỉ đơn thun là to, mà là có độ xòe và độ phng ln.

Khi chuyn sang nghĩa bóng để mô tthông tin, văn bn hoc dliu, voluminous nhn mnh vào sự đồ svmt slượng. Nó mô tnhng tp tài liu dày cm, nhng ghi chép chi tiết đến mc choáng ngp. Skhác bit gia voluminous và large nmchvoluminous tp trung vào "thtích" và "độ dày", trong khi large chỉ đơn thun là kích thước chung.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc cn lưu ý phân bit voluminous vi mt stdgây nhm ln:

bulky: Cũng có nghĩa là cng knh, nhưng bulky thường mang nghĩa tiêu cc, chnhng vt khó vn chuyn, thô kch hoc gây vướng víu. Ngược li, voluminous có thmang nghĩa tích cc hoc trung tính (ví dụ: mt chiếc váy lng ly).
massive: Nhn mnh vào trng lượng nng nhoc quy mô khng lca mt khi đặc, trong khi voluminous nhn mnh vào không gian mà vt đó chiếm chhoc slượng trang giy.

Lưu ý vngcnh sdng

Trong tiếng Vit, tùy vào đối tượng được mô tmà chúng ta chn tdch phù hp để tránh gây hiu lm:

Khi nói vtrang phc: Hãy dùng "cng knh" hoc "xòe rng".
Khi nói vhsơ, bng chng: Hãy dùng "đồ sộ" hoc "chi tiết".

Ví dvcách dùng đúng:
Đúng: voluminous skirts (nhng chiếc váy xòe rng/cng knh).
Đúng: voluminous notes (nhng ghi chép đồ sộ).

Mt sai lm phbiến là sdng voluminous để mô tmt người có thân hình to béo; trong trường hp này, tnày hoàn toàn không phù hp vì nó mô tả đặc đim ca vt thhoc khi lượng thông tin, không mô tvóc dáng con người.

Ý nghĩa

Tính từcồng kềnh

Chiếm hoặc chứa một khoảng không gian lớn, đặc biệt là về kích thước hoặc khối lượng

The bride wore a voluminous silk gown that trailed behind her.

Cô dâu mặc một chiếc váy lụa cồng kềnh kéo dài phía sau.

Tính từđồ sộ

Chứa một lượng lớn chữ viết, thông tin hoặc chi tiết

The lawyer presented voluminous evidence to the court to support the claim.

Luật sư đã trình lên tòa án những bằng chứng đồ sộ để hỗ trợ cho yêu cầu bồi thường.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error