D
Dicread
HomeDictionaryTtowering

towering

cao chót vót / vĩ đại / mãnh liệt
Tính từ
So sánh hơn: more toweringSo sánh nhất: most towering

towering mang sc thái nhn mnh svượt tri tuyt đối, to ra cm giác choáng ngp cho người quan sát. Khi dùng để mô tvt lý, nó không chỉ đơn thun là cao, mà là cao đến mc áp đảo mi thxung quanh, tương tnhư hìnhnh mt tòa tháp sng sng. Khi dùng cho con người hoc cm xúc, tnày chuyn ti mt quyn năng hoc cường độ cc ln, khiến đối phương cm thy nhbé hoc bkhut phc.

Skhác bit vsc thái

Trong tiếng Anh, cn phân bit towering vi các tcùng nghĩa khác để tránh dùng sai ngcnh:

tall: Đây là ttrung tính nht để chchiu cao. Ví dụ, mt người có thtall, nhưng hiếm khi được gi là towering trkhi hcao mt cách bt thường so vi tt cmi người trong phòng.
lofty: Thường dùng cho nhng vtrí cao vmt địa lý (như đỉnh núi) hoc mang nghĩa bóng chscao quý, kiêu ngo. Trong khi đó, towering nhn mnh vào stương phn vkích thước gia vt được nói đến và môi trường xung quanh.
immense: Chsto ln vquy mô tng thể (din tích, khi lượng), còn towering tp trung đặc bit vào trc thng đứng (chiu cao).

Ngcnh sdng và lưu ý

Khi mô tcm xúc, towering thường đi kèm vi nhng danh ttiêu cc hoc mnh mnhư rage (cơn thnh nộ) hoc pride (lòng kiêu hãnh). Vic sdng towering rage gi lên hìnhnh mt cơn gin dbùng phát ddi, không thkim soát được, thay vì chlà stc gin thông thường.

Đúng: a towering figure in the industry (mt nhân vt vĩ đại trong ngành) — nhn mnh tmnh hưởng vượt xa nhng người khác.
Sai: a towering housenếu ngôi nhà chỉ đơn gin là cao hơn nhà hàng xóm mt chút, hãy dùng tall. towering chdùng khi ngôi nhà đó trông như mt tòa tháp khng lgia khu phố.

Vmt ngpháp, towering chyếu đóng vai trò là mt tính từ đứng trước danh từ để bnghĩa. Nó không thường xuyên được dùng làm vngsau động tto-be trong các văn bn trang trng, mà thiên vli viết miêu tgiàu hìnhnh.

Ý nghĩa

Tính từcao chót vót
[~ something]

Cực kỳ cao so với môi trường xung quanh

The towering skyscrapers of Manhattan dominate the skyline.

Những tòa nhà chọc trời cao chót vót của Manhattan thống trị đường chân trời.

Tính từvĩ đại
[~ something]

Vượt xa những người khác về tầm quan trọng, quyền lực hoặc ảnh hưởng

He was a towering figure in the field of theoretical physics.

Ông ấy là một nhân vật vĩ đại trong lĩnh vực vật lý lý thuyết.

Tính từmãnh liệt
[~ something]

Mạnh mẽ hoặc dữ dội một cách áp đảo, thường dùng để chỉ một cảm xúc như sự tức giận hoặc lòng kiêu hãnh

She struggled to contain her towering rage during the argument.

Cô ấy đã cố gắng kiềm chế cơn thịnh nộ mãnh liệt của mình trong cuộc tranh cãi.

Từ liên quan

Last Updated: June 27, 2026Report an Error