D
Dicread
HomeDictionaryCcapacious

capacious

rộng rãi / phong phú
Tính từ
So sánh hơn: more capaciousSo sánh nhất: most capacious

capacious là mt tính tmang sc thái trang trng, dùng để mô tmt không gian có khnăng cha đựng mt lượng ln đồ vt hoc thông tin. Đim đặc trưng ca tnày là nhn mnh vào "dung tích" hoc "khnăng cha", thay vì chỉ đơn thun là kích thước ln.

Ý nghĩa

Tính từrộng rãi

Có nhiều không gian bên trong; rộng

The suitcase was capacious enough to hold all her belongings for the month.

Chiếc vali đủ rộng rãi để chứa tất cả đồ dùng của cô ấy trong một tháng.

Tính từphong phú

Có khả năng ghi nhớ hoặc chứa đựng một lượng lớn thông tin hoặc ý tưởng

He possesses a capacious memory for historical dates and obscure facts.

Anh ấy sở hữu một trí nhớ phong phú về các mốc ngày tháng lịch sử và những sự thật ít người biết.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error